Last week là thì gì? Last week là dấu hiệu của thì nào?

Banner giảm 40% học phí

Last week là thì gì? Last week là dấu hiệu của thì nào? Chắc hẳn đây là câu hỏi mà khá nhiều bạn gặp phải trong quá trình học tiếng Anh. Để có thể tìm lời giải đáp cho câu hỏi này, Khoaquocte.vn mời bạn theo dõi bài viết sau để cùng tìm hiểu lần lượt ý nghĩa của từ last week và nó là dấu hiệu của thì nào nhé! 

Last week có nghĩa là gì?

Last week có nghĩa là tuần trước, tuần rồi.

Ví dụ: He visited his grandparents last week. (Anh ấy đã đến thăm ông bà của anh ấy vào tuần trước).

Thông qua ý nghĩa và ví dụ trên, chắc hẳn nhiều bạn đã đoán ra được last week là dấu hiệu của thì nào rồi đúng không?

Last week là dấu hiệu của thì nào
Last week là dấu hiệu của thì nào?

Tuy nhiên, để trả lời chính xác cho câu hỏi last week là dấu hiệu của thì nào cũng như tìm hiểu các kiến thức về dấu hiệu nhận biết các thì trong tiếng Anh, chúng ta hãy đi tiếp đến phần nội dung tiếp theo.

Xem thêm:

Last week là dấu hiệu của thì nào?

Để giải đáp chuẩn xác cho câu hỏi last week là dấu hiệu của thì nào bên cạnh đó để các bạn có thể ôn tập lại kiến thức về dấu hiệu nhận biết của các thì, Khoa Quốc Tế đã giúp bạn tổng hợp lại các thì như sau:

NHẬP MÃ KQT30 - GIẢM NGAY 30% HỌC PHÍ CHO KHÓA HỌC IELTS CẤP TỐC HÈ
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Dấu hiệu nhận biết các thì trong tiếng anh
Dấu hiệu nhận biết các thì trong tiếng anh – Last week là dấu hiệu của thì nào?

1. Thì Hiện Tại Đơn – Simple Present

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn khi trong câu thường có các từ: Every, always, often, usually, rarely, generally, frequently.

2. Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn khi trong câu thường có: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.

Chúng ta vừa đi qua 2 chủ điểm ngữ pháp quan trọng trong tiếng Anh, vậy bạn đã biết được last week là dấu hiệu của thì nào chưa? Nếu vẫn chưa tìm được đáp an, chúng ta hãy cùng khám phá tiếp dấu hiệu nhận biết các thì tiếp theo nhé!

3. Thì quá khứ đơn – Simple Past

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn khi trong câu thường có: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), when.

4. Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn khi trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định như: 

  • At + thời gian quá khứ (at 9 o’clock last night,…).
  • At this time + thời gian quá khứ (at this time two weeks ago, …).
  • In + năm trong quá khứ (in 2018, in 2021).
  • In the past.
  • Khi câu có “when” thì câu đó ngụ ý về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang vào.

5. Thì hiện tại hoàn thành – Present Perfect

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành khi trong câu thường có các từ: Already, not…yet, just, ever, never, since, for, recently, before…

6. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn khi trong câu thường có các từ như: All day, all week, since, for, for a long time, in the past week, recently, lately, in recent years, up until now, and so far, almost every day this week.

12 thì trong tiếng Anh
12 thì trong tiếng Anh – Last week là dấu hiệu của thì nào?

Xem thêm: Trường THCS tốt nhất TP.HCM

7. Quá khứ hoàn thành – Past Perfect

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành khi trong câu thường có các từ như: After, before, as soon as, when, already, just, since, by the time, for….

8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn – Past Perfect Continuous

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn khi trong câu thường có: Until then, by the time, prior to that time, before, after.

Hành trình ôn lại chuỗi kiến thức về dấu hiệu nhận biết các thì trong tiếng Anh đã gần đến đích. Đến đây các bạn đã có câu trả lời cho câu hỏi last week là dấu hiệu của thì nào chưa?

9. Tương lai đơn – Simple Future

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn khi trong câu thường có các từ như: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year,  in + thời gian…

10. Thì tương lai tiếp diễn – Future Continuous

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn khi trong câu thường có: next year, next week, next time, in the future, and soon.

11. Thì tương lai hoàn thành – Future Perfect

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành khi trong câu thường có các từ như: 

  • By + thời gian tương lai.
  • By the end of + thời gian trong tương lai. 
  • By the time,…
  • Before + thời gian tương lai.
  • Past Perfect Continuous: Quá khứ hoàn thành tiếp diễn. 

12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future perfect continuous tense

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành tiếp diễn khi trong câu thường có các từ như:

  • By then: tính đến lúc đó
  • By this June,…: tính đến tháng 6 năm nay
  • By the end of this week/ month/ year: tính đến cuối tuần này/ tháng này/ năm này.
  • By the time + 1 mệnh đề ở thì hiện tại đơn (by the time he comes back)
  • Ngoài ra “When” cũng hay được dùng trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian.

Như vậy chúng ta vừa điểm qua 12 chủ điểm về các thì trong tiếng Anh, chắc hẳn các bạn đã có cho mình câu trả lời cho câu hỏi rồi phải không? Đúng vậy, last week chính là dấu hiệu của thì quá khứ đơn – một chủ điểm ngữ pháp rất quen thuộc với chúng ta. 

Xem thêm: Bored đi với giới từ gì

Bài tập tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh

Sau khi chúng ta đã cùng nhau ôn lại các kiến thức hữu ích về dấu hiệu nhận biết các thì và giải đáp được thắc mắc last week là dấu hiệu của thì nào rồi. Vậy các bạn hãy làm những bài tập bên dưới để củng cố lại kiến thức nhé.

Bài tập vận dụng - Last week là dấu hiệu của thì nào
Bài tập vận dụng – Last week là dấu hiệu của thì nào
  1. Europe (be) ____________ the name of a continent.
  2. He usually (walk) ________________ his dog around the lake near his house. 
  3. Hey! Answer the phone! It (ring) ____________!
  4. My dog _______________ (fall) asleep when I _______________ (get) home.
  5. Yesterday, when our boss _______________ (come), we _______________ (chat) noisily.
  6. He _______________ (take) shower when his mom phoned.
  7. I think Tom _______________ (be) our class monitor.
  8. The company _______________ (cancel) the meeting by the time the client arrives. 
  9. They feel so sleepy now because they  _______________ (do) Math revision since last night.
  10. My mother  _______________ (work) for that company since 2015.

Xem thêm: Perspective là gì

Đáp án

  1. is
  2. walks
  3. is ringing 
  4. had fallen
  5. came – were chatting
  6. was taking
  7. will be
  8. will have canceled
  9. have been doing
  10. has worked

Bài viết trên Khoa Quốc Tế đã giúp bạn giải đáp thắc mắc cho câu hỏi last week là dấu hiệu của thì nào, đồng thời cũng củng cố lại kiến thức ngữ pháp về dấu hiệu nhận biết của 12 thì tiếng Anh. Mong rằng bài viết sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và nâng cao được trình độ tiếng Anh của mình. Chúc các bạn thành công.

Bình luận

Bài viết liên quan: