Bài tập về tính từ và trạng từ “có đáp án chi tiết” mới nhất

Tính từ và trạng từ là hai yếu tố giúp câu văn của chúng ta trở nên mượt mà và có sức hút hơn. Đặc biệt, việc sử dụng thành thạo tính từ và trạng từ trong các kì thi tiếng Anh cũng là một trong những yếu tố giúp chúng ta “ăn điểm” trong mắt giám khảo. 

Tuy nhiên, đây cũng là một trong những điểm ngữ pháp dễ bị nhầm lẫn đối với các bạn học sinh, sinh viên Việt Nam. Ngay sau đây, mình sẽ tổng hợp bài tập về tính từ và trạng từ mới nhất để các bạn có thể luyện tập và nắm rõ điểm ngữ pháp tiếng Anh này hơn nhé. 

Exercise 1: Bài tập về tính từ và trạng từ dạng chia các trạng từ chỉ tần suất

Trạng từ chỉ tần suất
Trạng từ chỉ tần suất
  1.  I __________the piano (Never/ Play).
  2. Joan and Nick________ice-cream. (Often/ Eat).
  3. My cat__________fish (Always/ Eat).
  4. My brother_________eggs for breakfast. (Cook/ Sometimes).
  5. Anna___________yoga in the morning. (Always/ Do).
  6. He __________shopping with me. (Never/ Go)
  7. She________hats and T-shirts. (Often/ Wear).
  8. My grandma ___________cakes. (Sometimes/ Make)
  9. Jenny ______ apples and candies. (Always/ Eat).
  10. My brother__________tennis. (Often/ Play). 

Exercise 2: Chọn tính từ hoặc trạng từ thích hợp

Tính từ hay trạng từ
Tính từ hay trạng từ
  1. Angelica is a very__________  person. (Nice/ Nicely)
  2. When I was late for school the teacher looked at me_____ (Angry/ Angryly/ Angrily). 
  3. Peter is our best athlete. He runs very_______ (Fast/ Fastly).
  4. The thieves fell down the stairs_________ (Noisy/ Noisily/ Noisily).
  5. The boys are always___________ (Friendly/ Friendlily/ In a friendly way).
  6. Geoffrey wasn’t_______with the F on his exam.(Happy/ Happily/ Happily).
  7. The cat waited_________in front of the mouse hole. (Quiet/ Quietly).
  8. Who knows the_________answers to the questions? (Correct/ Correctly).
  9. Sorry, we speak Chinese______(Bad/ Badly).
  10. These are________pizzas. (Good/ Goodly/ Well). 
  11. My father always walks_______ (Quick/ Quickly).
  12. Fred is a very_______. He helps everybody (Nice/ Nicely).
  13. She is the most________ girl I have ever seen. (Beautiful/ Beautifully).
  14. He is very ________but he finished the marathon. (Slow/ Slowly)
  15. You know Izzy. Can she cook___________? (Good/ Goodly/ Well).

Xem thêm các bài viết liên quan:

Exercise 3: Chọn đáp án đúng nhất trong những đáp án sau

Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án
Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án

1. It rained________this morning so I couldn’t go home then.

  • A. Heavy.
  • B. Heavily.
  • C. More heavily.

2. Today Lisa looks________than usual.

  • A. More beautiful.
  • B. More beautifully. 
  • C. Beautifully.

3. Your house is_______ than mine.

  • A. More big.
  • B. Bigger.
  • C. Biggest.

4. No one in my class runs__________than Peter.

  • A. More fastly.
  • B. More better.
  • C. Faster.

5. This time you did much________!

  • A. Better.
  • B. More better.
  • C. More well.

6. You have to study _________If you want to pass the exam.

  • A. More hardly.
  • B. Hardlier.
  • C. Harder.

7. Today I came to class_________than usual.

  • A. More early.
  • B. Earlier.
  • C. Early.

8. You need to work___________, or you will make a lot of mistakes.

  • A. More careful.
  • B. More carefully.
  • C. Carefully.

9. She runs__________than other people.

  • A. Slower.
  • B. More slowly.
  • C. More slowlier.

10. The blue skirt suits you_______than the black one.

  • A. Better.
  • B. More better.
  • C. More well.

Exercise 4: Chọn trạng từ chỉ tần suất phù hợp để điền vào chỗ trống

Chia các trạng từ chỉ tần suất thích hợp
Chia các trạng từ chỉ tần suất thích hợp
AlwaysUsuallyOftenSometimesOccasionally RarelyNever 
  1. Mr. Phillip always gets to the class on time. He is_____________thelesson.
  2. I _________clean my bedroom, about 4 times a week.
  3. My family___________go to a restaurant. We go there once a month.
  4. My brother is never sad. He’s___________happy.
  5. I___________go to school by bus. I only do it once.
  6. Mary failed the test only once in high school. She__________good grades. 
  7. Johanna________rides his bike to work, maybe three times a week.

Exercise 5: Chia tính từ ở dạng so sánh hơn và so sánh nhất

So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ
So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ
  1. This exercise is____________(easy) than the previous exercise.
  2. This TV show is__________(interesting).
  3. Yesterday was___________(hot) day of the year.
  4. It is_________________(difficult) test of all.
  5. This pen writes________________(good) than my previous one.
  6. This book is______________(exciting) than that film.
  7. This pupil is______________(intelligent) in the class.
  8. This is_______________(old) castle in Britain.
  9. Friends are_________(important) than money.
  10. This watch is____________(expensive) than the necklace.
  11. This actor is__________(famous) actor in Spain.
  12. English is____________(easy) than Italian.
  13. Hostels are______________(cheap) than hotels.
  14. My sister is__________(old) than me.
  15. This cake is___________(delicious) than ice cream.
  16. This dress is____________(beautiful) in the shop.
  17. This t-shirt is______________(bad) than that T-shirt.
  18. My car is_______________(modern) than yours.
  19. I want_______________(new) phone in the shop.
  20. My dog is_____________(young) than hers.

Xem thêm: Suffer đi với giới từ gì

Đán án

Exercise 1

  1. Never play.
  2. Often eat.
  3. Always eats.
  4. Sometimes cooks.
  5. Always does. 
  6. Never goes.
  7. Often wears. 
  8. Sometimes makes.
  9. Always eats.
  10. Often plays.

Exercise 2

  1. Nice.
  2. Angrily.
  3. Fast.
  4. Noisily. 
  5. Friendly.
  6. Happy.
  7. Quietly.
  8. Correct.
  9. Badly.
  10. Good.
  11. Quickly.
  12. Nice.
  13. Beautiful.
  14. Slow.
  15. Well.

Exercise 3

  1. B
  2. B
  3. B
  4. C
  5. A
  6. C
  7. B
  8. B
  9. B
  10. A

Exercise 4

  1. Never.
  2. Frequently.
  3. Occasionally.
  4. Rarely. 
  5. Usually.
  6. Sometimes.
  7. Often.

Exercise 5

  1. Easier.
  2. The most interesting.
  3. The hottest.
  4. The most difficult.
  5. Better.
  6. More exciting.
  7. The most intelligent.
  8. The oldest.
  9. More important.
  10. More expensive. 
  11. The most famous.
  12. Easier.
  13. Cheaper.
  14. Older.
  15. More delicious.
  16. The most beautiful.
  17. Worse.
  18. More modern.
  19. The newest.
  20. Younger. 

Trên đây là một số bài tập về tính từ và trạng từ phổ biến và thường gặp nhất mà mình chọn lọc và chia sẻ đến bạn. Và để có thể làm tốt những phần bài tập trên bạn phải nắm vững những quy tắc khi so sánh tính từ ngắn, tính từ dài và đồng thời bạn hãy thường xuyên luyện tập và làm các bài tập để nắm rõ các cách sử dụng tính từ và trạng từ nhé.

Nếu các bạn còn có thắc mắc về chủ điểm ngữ pháp nào khác, hãy để lại bình luận để Khoaquocte.vn có thể giúp bạn giải đáp nhé!

Bình luận

Bài viết liên quan: