So sánh hơn với tính từ ngắn: Công thức và bài tập vận dụng

Dạng bài tập về so sánh hơn với tính từ ngắn luôn là một trong những dạng bài tập phổ biến trong các kỳ thi tiếng Anh. Bên cạnh đó, cấu trúc này cũng rất thường hay được sử dụng trong đời sống hằng ngày.

Vì vậy, việc nắm vững điểm ngữ pháp này không chỉ củng cố thêm kiến thức ngữ pháp của bạn, mà còn giúp bạn giao tiếp tiếng Anh một cách lưu loát hơn.

Sau đây, mình xin gửi đến bạn phần ôn tập kiến thức và bài tập vận dụng so sánh hơn với tính từ ngắn để bạn có thể hiểu rõ hơn nhé!

Tính từ ngắn là gì?

Tính từ ngắn trong tiếng Anh
Tính từ ngắn trong tiếng Anh

Tính từ ngắn là những tính từ khi phát âm chỉ có một âm tiết, ví dụ như: big (lớn), small (nhỏ), long (dài), short (thấp),…. Và ngược lại, nếu tính từ đó phát âm có nhiều hơn một âm tiết thì chúng ta sẽ gọi đó là tính từ dài.

Tuy nhiên, có một số tính từ khi phát âm có hai âm tiết nhưng kết thúc bằng đuôi –y, –le,–ow, –er, và –et, thì vẫn được coi là tính từ ngắn.

Ví dụ như: Happy, easy,….

Công thức so sánh hơn với tính từ ngắn

So sánh hơn với tính từ ngắn
So sánh hơn với tính từ ngắn
S + tobe + Adj + er + than + S2S + tobe + Adj + er + than + Noun/Pronoun
  • Chi is taller than Hương. (Chi thì cao hơn Hương).
  • My dress is longer than yours. (Váy của tôi thì dài hơn của bạn).

Ở đây tall là tính từ ngắn và khi so sánh hơn chúng ta sẽ thêm “er” vào sau tính từ “tall”. Tương tự đối với câu thứ hai.

Note:

Một số tính từ ngắn khi kết thúc bằng -y thì thường sẽ chuyển -y thành -i trước khi thêm -er, ví dụ như: 

  • Lovely -> Lovelier
  • Easy -> Easier 
  • Lucky -> Luckier

Một số tính từ ngắn kết thúc bằng phụ âm nhưng trước nó là nguyên âm thì nguyên âm đó sẽ được lặp lại trước khi thêm -er, ví dụ như:

  • Big -> Bigger
  • Fat -> Fatter

Ngoài ra, một số  tính từ ngắn sẽ không thêm -er khi so sánh hơn, đay được coi là những tính từ bất quy tắc. Ví dụ như:

  • Good -> Better.
  • Bad -> Worse.
  • Much/ Many -> More.
  • Little -> Less.
  • Far -> Farther/ Further.

Xem thêm các bài viết liên quan:

Bài tập vận dụng so sánh hơn với tính từ ngắn

Bài tập vận dụng so sánh hơn với tính từ ngắn
Bài tập vận dụng so sánh hơn với tính từ ngắn

Exercise 1: Choose the correct answer. 

1. Anna is (much) ……………….. careful than Elly.

  • A. More
  • B. The most 
  • C. Much 
  • D. As

2. Your company is (far) ……………………….. than mine. 

  • A. Farther 
  • B. More far 
  • C. Farer 
  • D. Futher 

3.  A bicycle is (slow) …………………. a car. 

  • A. Slowest 
  • B. More slow 
  • C. More slower 
  • D. Slower 

4. She sings (bad) ………………….. than Huong Tram. 

  • A. Worse 
  • B. Bad 
  • C. The worst 
  • D. Badly 

5. The park is (noisy) ………………….. than the classroom. 

  • A. More noisier 
  • B. Noisy 
  • C. Noisily 
  • D. Noisier 

6. My father is (old) ……………….. than me.

  • A. Old 
  • B. Older 
  • C. The old 
  • D. The oldest 

7. The US has a (young) …………………. population than Japan. 

  • A. Young 
  • B. Younger 
  • C. The youngest 
  • D. Youngest

8. Today I studied (hard) ………………….. than yesterday. 

  • A. Hard 
  • B. The hardest 
  • C. Harder 
  • D. Hardest

9. My phone is (cheap) …………………. than yours. 

  • A. Cheaper 
  • B. The most cheap 
  • C. More cheap 
  • D. Cheapest 

10. My mother dances (good) …………………. than me.

  • A. Better 
  • B. Well 
  • C. The most better 
  • D. The more good

11. This new room is (narrow) ……………….. than my old room.

  • A. Narrows 
  • B. Narrower 
  • C. The more narrower 
  • D. Narrowest 

12. This month is (cold) ……………… than last month.

  • A. Colder 
  • B. Coldest 
  • C. The colder 
  • D. The more cold. 

Exercise 2: Choose the correct answers 

  1. She is not allowed to stay here (longer/ more longer) ………………… than 3 hours. 
  2. Watermelon tastes (sweeter/ more sweeter) …………………… than bitter melon. 
  3. William runs (fast/ faster) ………….. than all of the students.
  4. Chicken fried are (good/ better) ……………… than hot dogs. 
  5. My younger sister room looks (clean/ cleaner) ……………… after being tidied. 
  6. Which planet is (big/ bigger) ……………  than the Earth?
  7. Summer is (hot/ hotter) ……………. than winter. 
  8. Viet Nam is (poor/ poorer) ………………… than the United States. 
  9. My father is (funny/ funnier) ………………. than your father.
  10. Who is the (nice/ nicer) …………….. people, Mike or Jack?
  11. Your mother (short/ shorter) ……………. than you. 
  12. She is (pretty/ prettier) …………………. than her sister. 

Exercise 3: Choose the word given to fill in the blank

FunLargeStrongWeakNiceFar
CloseFatHardThickSoftHappy
Clean HighWarmUglyPoorRich
  1. She is always ………………. to other people than her younger sister. 
  2. A gymer is ………………….. than normal people.
  3. You can not say that women are always …………….. than men.
  4. Silk is ………………… than rock. 
  5. Your room after tidying looks ……………. than before. 
  6. The weather in summer is ………….. than in winter. 
  7. The temperature in Ho Chi Minh is …………….. than in Da Lat.
  8. He has 5 million in the bank account. He is ……………. than me. 
  9. Tung can not earn at least 5 million per month. Tung is ……………. than his boss.
  10. Tomorrow she will feel ……………. than today. 
  11. Which is …………… to your house, a grocery store, or a hair salon?
  12. She has to ride for 15 kilometers from her house to the office. Her office is ……………… than your office.
  13. She believes that this moment is ……………… than any moment. 
  14. An airplane is …………………. than a bicycle. 
  15. A duck is ………………. than a swan. 
  16. She is the only overweight person in the class, so he is ………….. than other students. 
  17.  I work ………………… than in the past to improve my yearly income. 
  18. Your book has 150 pages while mine has 100 pages. Your book is ………….. than mine.

Exercise 4: Complete the sentences using the given words. 

  1. Doing exercises/  healthy/ watching TV all day. 
  2. Many people assume that the young generation/ smart/ old generation.
  3. Best students/ receive/ high scores/ normal students. 
  4. Large size/ big/ medium size. 
  5. Her uncle/ strong/ her father. 
  6. An airplane/ fast/ a train. 
  7. The atmosphere inside the classroom/ quiet/ in the supermarket.
  8. He feels/ good/ last Monday. 
  9. The results at this time/ bad/ the last time. 
  10. Your house/ closer/ the supermarket/ mine.

Đáp án

Exercise 1:Choose the correct answer. 

  1. A – More 
  2. A – Farther 
  3. D – Slower
  4. A – Worse 
  5. D – Noisier 
  6. B – Older
  7. B – Younger 
  8. C – Harder 
  9. A – Cheaper 
  10. A – Better 
  11. B – Narrower 
  12. A – Colder

Exercise 2: Choose the correct answers 

  1. Longer 
  2. Sweeter 
  3. Faster 
  4. Better 
  5. Cleaner 
  6. Bigger
  7. Hotter 
  8. Poorer 
  9. Funnier 
  10. Nicer
  11. Shorter 
  12. Prettier 

Exercise 3: Choose the word given to fill in the blank

  1. Nicer 
  2. Stronger 
  3. Weaker 
  4. Softer 
  5. Cleaner 
  6. Warmer 
  7. Higher 
  8. Richer 
  9. Poorer 
  10. Happier 
  11. Closer 
  12. Farther 
  13. Funnier 
  14. Larger 
  15. Uglier 
  16. Fatter 
  17. Harder 
  18. Thicker 

Exercise 4: Complete the sentences using the given words. 

  1. Doing exercise is healthier than watching TV all day. 
  2. Many people assume that the young generation is smarter than old people. 
  3. Best students receive higher scores than normal students. 
  4. Large size is bigger than medium size. 
  5. Her uncle is stronger than her father. 
  6. An airplane is faster than a train. 
  7. The atmosphere inside the classroom is quieter than in the supermarket. 
  8. He feels better than last Monday. 
  9. The results at this time are worse than the last time. 
  10. Your house is closer to the supermarket than mine. 

Trên đây là tổng hợp phần lý thuyết và bài tập vận dụng của điểm ngữ pháp so sánh hơn tính từ ngắn mà Khoaquocte.vn chia sẻ đến bạn. Để thành thạo điểm ngữ pháp này, bạn hãy chăm chỉ luyện tập cũng như bổ sung vốn kiến thức về tính từ, cũng như từ vựng của mình mỗi ngày nhé. 

Bình luận

Bài viết liên quan: