Động từ tobe của quá khứ đơn: Lý thuyết và bài tập vận dụng

Thì quá khứ đơn đã không còn là quá xa lạ với bất kì bạn học tiếng Anh nào. Vậy hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thêm về động từ tobe của quá khứ đơn và cùng làm một số bài tập vận dụng nhé.

Tổng quan về thì quá khứ đơn

Trước khi giải đáp câu hỏi động từ tobe của quá khứ đơn là gì. Chúng ta hãy cùng đi qua những kiến thức tổng quan về thì quá khứ đơn nhé.

Động từ tobe của quá khứ đơn
Động từ tobe của quá khứ đơn

Định nghĩa 

Thì quá khứ đơn là thì được dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ.

Công thức thì quá khứ đơn với tobe

Thì quá khứ đơn sẽ có hai động từ tobe là was và were. Chúng ta sẽ sử dụng hai động từ tobe này theo những công thức dưới đây.

Khẳng định: S + was/were + N/ Adj

Ex: I was at my grandparents’s house yesterday. (Tôi đã ở nhà ông bà tôi hôm qua.)

Phủ định: S + was/were + not + N/ Adj

Ex: We weren’t sad because our team lost. (Chúng tôi không buồn vì đội của chúng tôi đã thua.) 

Nghi vấn

Was/ Were + S +…?

=> Yes, S + was/ were.

No, S + wasn’t/ weren’t.

Ex: Was Mary drunk last night? (Đêm hôm qua cô ta có say không?)

=> Yes, she was./ No, she wasn’t.

Notes:

  • I, He, She, It, Danh từ số ít + was.
  • We, You, They, Danh từ số nhiều + were.
  • Were not = weren’t, was not = wasn’t.

Nghi vấn với câu hỏi Wh:

WH-word + was/ were + S (+ not) +…?

=> S + was/ were (+ not) +….

Ex: Where were you yesterday? (Bạn đã ở đâu vào hôm qua?). I was at home. (Tôi ở nhà).

Dấu hiệu của thì quá khứ đơn

Chúng ta sẽ sử dụng thì quá khứ đơn nếu trong câu có những dấu hiệu sau.

  • Yesterday: Hôm qua.
  • Last night: Tối qua.
  • Last week: Tuần trước.
  • Last month: Tháng trước.
  • Last year: Năm ngoái.
  • Last weekend: Cuối tuần trước.
  • Ago: cách đây. (three hours ago: cách đây 3 giờ, two years ago: cách đây 2 năm…)
  • At, on, in… (at 8 o’clock, on Monday, in June,…)
  • When + mệnh đề chia thì quá khứ đơn: khi (when I was a kid,…)

Bài tập vận dụng

Sau khi đã đọc qua các kiến thức về thì quá khứ đơn và động từ của quá khứ đơn, tiếp theo sau đây các bạn hãy thử những sử dụng những kiến thức đó vào các bài tập dưới đây nhé.

Bài tập vận dụng động từ tobe thì quá khứ đơn
Bài tập vận dụng động từ tobe thì quá khứ đơn

Bài 1: Rewrite in the Past Simple tense (To be)

  1. I am eight years old.
  2. She is my best friend.
  3. That is a waitress. 
  4. Your car is not in the garage.
  5. The boys are very nice.
  6. There are a lot of bottles on the desk.
  7. Emma is in Paris.
  8. They are not nervous.
  9. Kathy and Julian are at home.
  10. My children are in the countryside .

Đáp án:

  1. I was seven years old.
  2. She was my best friend.
  3. That was a waitress. 
  4. Your car was not /wasn’t in the garage.
  5. The boys were very nice.
  6. There were a lot of bottles on the desk.
  7. Emma was in Paris.
  8. They were not /weren’t nervous.
  9. Kathy and Julian were at home.
  10. My children were in the countryside.

Bài 2: Choose the correct answer

  1. They ______ hungry this morning.
  • Were
  •  Are
  1. We ______ thirsty now.
  • Were
  • Are
  1. I ______ hungry and wanted to eat chicken.
  • Am
  • Was
  1. Yesterday I ______ hungry. I ate two pizzas.
  • Am
  • Was
  1. Kevin ______ in a car accident last week.
  • Is
  • Was
  1. Where ______ Carl now?
  • Was
  • Is
  1. Where is your computer? It ______ on the desk.
  • Is
  • Was
  1. Where was your laptop last night? It ______ in my room.
  • Was
  • Is
  1. Melin ______ on the train now.
  • Was
  • Is
  1. Kathy and Carl ______ on the train last Monday.
  • Were
  • Are

Đáp án

  1. Were
  2. Are
  3. Am
  4. Was
  5. Was
  6. Is
  7. Is
  8. Was
  9. Is
  10. Were

Bài 3: Choose the correct answer

  1. In summer 2012 I __________ in Brazil.
  • A. Am
  • B. Was
  • C. Were
  • D. Did
  1. We _____________ very happy to see you last week.
  • A. Were
  • B. Was
  • C. Are
  • D. Did
  1. I can’t find my keys. They ________ here this afternoon.
  • A. are
  • B. Is
  • C. Was
  • D. Were
  1. The lesson __________ boring. It _______ interesting.
  • A. Isn’t/ Wasn’t
  • B. Weren’t/ Was
  • C. Wasn’t/ Was
  • D. Weren’t/ Were
  1. A: When ________ your exam? B: It __________ last Monday.
  • A. Was/ Was
  • B. Were/ Was
  • C. Was/ Were
  • D. Were/ Were
  1. People _______ more kind in the past.
  • A. Are
  • B. Were
  • C. Was
  • D. Did
  1. Everybody ______ in the class 3 days ago.
  • A. Were
  • B. Are
  • C. Was
  • D. Is
  1. There ______ many cowboys in America in the past.
  • A. Are
  • B. Is
  • C. Was
  • D. Were
  1. Where _______ you last summer holiday?
  • A. Are
  • B. Were
  • C. Did
  • D. Was
  1. The weather __________ very well last week.
  • A. Was
  • B. Were
  • C. Did
  • D. Is

Đáp án

  1. Was
  2. Were
  3. Were
  4. Wasn’t/ was
  5. Was/ was
  6. Were
  7. Was
  8. Were
  9. Were
  10. Was

Bài 4: Fill in the blank with To be in its Past Simple form.

  1. Mozza _____ an Austria songwriter.
  2. There _____ a rat in the garden.
  3. We _____ playing soccer.
  4. It _____ a sunny day.
  5. The children _____ by the sea.
  6. The cat ____ in the bedroom.
  7. It ____ nine years ago.
  8. Lona and I _____ in the same class.
  9. My parents _____ in New York.
  10. My grandfather _____ a driver.

Đáp án:

  1. Was
  2. Was
  3. Were
  4. Was
  5. Were
  6. Was
  7. Was
  8. Were
  9. Were
  10. Was

Vậy là Khoaquocte.vn đã vừa giới thiệu đến bạn về tổng quan động từ tobe của quá khứ đơn. Tuy nhiên đây chỉ là một phần của cấu trúc thì quá khứ đơn.

Để có thể tìm hiểu sâu hơn, các bạn hãy xem thêm về bài viết 12 thì trong tiếng Anh của chúng mình nhé. Hy vọng bài viết này sẽ có thể giúp ích cho các bạn. 

Nếu bạn thích bài viết này và muốn chúng mình giải đáp thêm về vấn đề nào khác. Hãy để lại bình luận bên dưới để chúng mình biết nhé!

Bình luận

Bài viết liên quan: