Học nhanh dấu hiệu nhận biết danh từ, tính từ, trạng từ, động từ trong 15p

Banner giảm 40% học phí

Dấu hiệu nhận biết danh từ, tính từ, trạng từ, động từ là một trong những kiến thức căn bản nhưng không hề đơn giản. Khoa Quốc Tế nhận thấy nhiều bạn vẫn gặp trở ngại trong cách phân biệt. Vì vậy, bài viết hôm nay sẽ tổng hợp đến bạn những cách nhận biết những từ loại trong tiếng Anh. Cùng học bài bạn nhé!

Cách nhận biết danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Anh

Để phân biệt nhanh, bạn cần nắm vững dấu hiệu nhận biết danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Kiến thức chi tiết sẽ được chia sẻ bên dưới:

Dấu hiệu nhận biết Danh từ (Noun)

Khái niệm danh từ tiếng Anh

Khái niệm danh từ: Danh từ tiếng Anh là những từ được sử dụng để gọi tên khái niệm, sự vật, sự việc, con người, nơi chốn hiện tượng,… Danh từ là Noun và thường được viết tắt là (n)

Ví dụ: storm, cat, Qatar, Spain, tradition,…

Cách nhận biết danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Anh
Cách nhận biết danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Anh

Vị trí của danh từ

  • Đứng đầu câu, với vai trò là một chủ ngữ. Ví dụ: The ancient town is very picturesque and mesmerizing.
  • Sau to be. Ví dụ: She is a singer.
  • Sau tính từ tiếng Anh: Ví dụ: beautiful girl, favorite food…
  • Sau những mạo từ: a/an, the, this, that, these, those… Ví dụ: the plan, a plant, this boy, these cats…
  • Sau các tính từ sở hữu: my, your, his, her, their, its, our. Ví dụ: my computer, their class, our family…
  • Sau các từ chỉ số lượng: many, lots of, a lot of, plenty of, several, some… Ví dụ: many problems, plenty of flowers, several cars…
  • Cấu trúc The +(adj) N …of + (adj) N…. Ví dụ: The dream of naive kids

Dấu hiệu nhận biết Danh từ (Noun) qua các hậu tố

  • -tion: question, nation, perfection, caption…
  • -sion: confusion, dimension, conclusion, television,…
  • -ment: comment, entertainment, embarrassment, establishment,…
  • -ce: significance, circumstance, peace, difference,… m
  • -ness: happiness, brightness, deafness, friendliness,…
  • -y: security, secretary, majority, memory,…
  • -er/or: động từ + “er/or” trở thành danh từ dùng để chỉ người: father, mother, doctor, professor, player, philosopher,…

Dấu hiệu nhận biết Động từ (Verb)

Khái niệm

Động từ trong tiếng Anh có thể hiểu là đó là những từ sử dụng nhằm diễn tả hành động, cảm xúc hoặc trạng thái của sự vật, sự việc, con người,… Động từ là Verb và thường được viết tắt là (v).

Vị trí trong câu

  • Thường đứng phía sau chủ ngữ. Ví dụ: John plays soccer every day.
  • Cũng có thể đứng sau trạng từ adverb chỉ tần suất, mức độ thường xuyên, liên tục. Ví dụ: I always go to the guitar class on Saturday mornings.

Cách nhận biết thông qua tiền tố và hậu tố 

  • Tiền tố: en-: enforce, engage, enjoy, enrich, enact,…
  • Hậu tố: -ate: debate, appreciate, translate, communicate, calculate,…; -en: frighten, threaten, widen, happen, hasten, fasten,…; -fy: horrify, liquify, satisfy, verify, ratify, certify, qualify,…; -ize/-ise: modernize, economize, realize, symbolize, socialize, minimize, seize,…

Xem thêm: Similar đi với giới từ gì

Dấu hiệu nhận biết Tính từ (Adjective)

Khái niệm

Tính từ trong tiếng Anh có thể hiểu đơn giản là các từ dùng để diễn tả tính chất của sự vật, sự việc, hiện tượng… Tính từ là Adjective và được viết tắt là (adj).

NHẬP MÃ KQT30 - GIẢM NGAY 30% HỌC PHÍ CHO KHÓA HỌC IELTS CẤP TỐC HÈ
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Vị trí trong câu

  • Trước danh từ. Ví dụ: sunny day, big mouse,...
  • Sau động từ to be: Ví dụ: She is pretty (Cô ấy xinh đẹp.); He is smart (Anh ấy thông minh.); You are kind (Bạn tốt bụng.),…
  • Sau những động từ dùng để chỉ cảm xúc: look, feel, smell, get, turn, seem, become, sound, hear,… Ví dụ: She feels tired (Cô ấy thấy mệt mỏi.); It smells good (Nó thơm quá.),…
  • Sau những từ: something, anybody, someone, anything, anyone, … Ví dụ: I’ll tell you something interesting; Is anybody absent from the class today?; …
  • Sau make + keep + (o) + adj… Ví dụ: We need to keep our living area clean.; Just make sure you’ll be home by 8pm; …
Dấu hiệu nhận biết tính từ (Adjective)
Dấu hiệu nhận biết tính từ (Adjective)

Cách nhận biết

  • -ful: wonderful, plentiful, helpful, stressful,…
  • -ive: legislative, aggressive, native,…
  • -able: imaginable, comfortable,…
  • -ous: serious, famous, mysterious, jealous, mountainous, poisonous,…
  • -cult: difficult,…
  • -ish: sluggish, childish, selfish, foolish, stylish,…
  • -ed: exhausted, excited, bored, interested, determined,…
  • -y: Danh từ + “y” trở thành tính từ: achy, daily, airy, yearly, friendly, healthy,…
  • -al: international, technical, cultural, political, practical…
  • -ial: potential, racial, facial, social, financial,…

Dấu hiện nhận biết trạng từ (Adverb)

Khái niệm

Trạng từ tiếng Anh có thể hiểu là các từ sử dụng nhằm bổ nghĩa cho động từ và thường trả lời cho những câu hỏi how, when, where, why và các câu hỏi về tần suất, mức độ như: how often, how much, Trạng từ là Adverb và được viết tắt là (adv).

Lưu ý: Một số từ vừa là trạng từ, vừa là tính từ và danh từ như:

  • Heavy, light: weight
  • Deep, shallow: depth
  • Wide, narrow: width
  • Long, short: length
  • Tall, high: height
  • Big, small: size 
  • Old: age

Vị trí trong câu

  • Đứng ở phía sau động từ thường. Ví dụ: The car moves slowly on the road. (Chiếc xe hơi di chuyển chậm rãi trên đường.)
  • Đứng ở phía sau tân ngữ. Ví dụ: She sings that song beautifully. (Cô ấy hát bài hát ấy hay tuyệt.)
  • Đứng ở phía trước động từ thường. Ví dụ: He excellently finished the race. (Anh ấy xuất sắc hoàn thành cuộc đua.)
  • Đứng phía trước một tính từ. Ví dụ: This lesson is extremely important. (Tiết học này cực kì quan trọng.)
  • Đứng trước một mệnh đề. Ví dụ: Unfortunately, Long failed the exam. (Không may thay, Long đã trượt kì thi.)

Cách nhận biết thông qua hậu tố 

  • Trạng từ thường có cấu trúc đó là: ‘adj+’ly’. Ví dụ: competitively, cheaply, angrily, …
  • Tuy nhiên, vẫn tồn tại một số trường hợp ngoại lệ:
    • Từ có hậu tố ‘ly’ nhưng lại là tính từ, ví dụ: quarterly, yearly, monthly, weekly, daily, friendly, lively, lonely, lovely, costly…
    • Từ không có hậu tố ‘ly’ nhưng lại là trạng từ, ví dụ: first, anywhere, along, fast, late, early, hard, near,…

Xem thêm:

Bài tập và đáp án

Bên dưới là một số bài tập mà Khoa Quốc Tế đã tổng hợp để bạn rèn luyện. Cùng làm bài và dò kết quả xem đúng được mấy câu bạn nhé!

Phần bài tập   

Bài tập 1: Lựa chọn dạng từ đúng để hoàn thành các câu sau

1. Minh cannot make a _______ to study abroad or not until he graduates from high school.

A. decide

B. decision

C. decisive

D. decisively

2. If she had driven ________, she would not have caused that accident .

A. carefully

B. careful

C. caring

D. careless

3. All my friends and __________ came to my birthday party .

A. relations

B. relatives

C. relationship

D. related

Bài tập và đáp án dấu hiệu nhận biết danh từ, động từ, tính từ, trạng từ tiếng Anh
Bài tập và đáp án dấu hiệu nhận biết

Bài tập 2: Chia dạng đúng của từ trong ngoặc và hoàn thành những câu sau

1. Jenny thinks she’d call it a ___________ photo. (beauty)

2. My brother helped a ___________ person yesterday. (home)

3. We are all _______ for the trip on our Tet holiday next week. (excite)

4. He is a ______ boy. He always tells joke that make other people laugh. (humor)

5. This film is too _____. I can’t stand watching it anymore! (bore)

Phần đáp án

Bài tập 1

1. b. decision2. a. carefully3. b. relatives

Bài tập 2

1. Jenny thinks she’d call it a beautiful photo. (beauty)

2. My brother helped a homeless person yesterday. (home)

3. We are all excited for the trip on our Tet holiday next week. (excite)

4. He is a humorous boy. He always tells joke that make other people laugh. (humor)

5. This film is too boring. I can’t stand watching it anymore! (bore)

Trên đây là những dấu hiệu nhận biết danh từ, tính từ, trạng từ, động từ trong tiếng Anh kèm bài tập minh hoạ. Mong rằng với bài viết này, các bạn sẽ học thêm chủ điểm ngữ pháp mới. Chúc các bạn học tốt tiếng Anh, đừng quên theo dõi bài viết mới của Khoa Quốc Tế bạn nhé!

Bình luận

Bài viết liên quan: