150+ câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh hay gặp nhất khi phỏng vấn 

Trong thời đại hội nhập như hiện nay, hàng loạt những công ty nước ngoài đã đầu tư vào Việt Nam như một xu hướng. Và chính vì vậy, tiếng Anh trở thành một công cụ vô cùng quan trọng để chúng ta có thể giành được tấm vé làm việc ở những công ty đa quốc gia này.

Và bước đầu tiên để có được cơ hội hợp tác với những công ty này là để lại một ấn tượng tốt trong quá trình phỏng vấn.

Chính vì vậy, ngay sau đây, mình sẽ giới thiệu đến các bạn 150+ câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh thường gặp nhất giúp bạn có thể chuẩn bị chu đáo cho buổi phỏng vấn của mình. Hãy cùng mình tìm hiểu xem những câu hỏi đó là gì nha.

Câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh thường gặp nhất

Đầu tiên, mình sẽ giới thiệu đến bạn những câu hỏi luôn luôn gặp trong bất kì buổi phỏng vấn nào. Mục đích của những câu hỏi này nhằm cung cấp những thông tin cơ bản nhất của bạn đến cho nhà tuyển dụng.

Những câu hỏi phỏng vấn thường gặp
Những câu hỏi phỏng vấn thường gặp
  • Tell me a little about yourself. (Giới thiệu về bản thân bạn?)
  • What are your strengths/weaknesses? (Điểm mạnh/điểm yếu của bạn là gì?
  • What are your short/long term goals? (Các mục tiêu ngắn hạn/dài hạn của bạn là gì?
  • Tell me about your last position? (Hãy nói cho tôi về công việc gần đây nhất của bạn?
  • Tell me about a time where you failed to meet expectations. How did you deal with? (Hãy nói về một lần bạn thất bại? Bạn đã đối phó với tình huống đó như thế nào?)
  • Why did you quit your last job? (Vì sao bạn nghỉ công việc cũ?)
  • Where do you see yourself in next 5 years? (Bạn muốn mình ở vị trí nào trong 5 năm tới?)
  • If you could change one thing about your personality, what would it be and why? (Nếu có thể thay đổi một tính cách của bản thân, bạn sẽ lựa chọn tính cách vào và tại sao?).
  • What does success mean to you? (Thành công với bạn nghĩa là gì?)
  • What does failure mean to you? (Thất bại với bạn nghĩa là gì?)
  • Are you an organized person? (Bạn có phải là người biết sắp xếp không?)
  • Do you manage your time well? (Bạn có khả năng quản lý thời gian không?)
  • How do you handle change? (Làm cách nào bạn có thể thích nghi với sự thay đổi?)
  • How do you make important decisions? (Làm cách nào bạn có thể đưa ra những quyết định quan trọng)
  • Do you work well under pressure? (Bạn có phải là người có thể làm việc dưới áp lực cao không?)

Những câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh về công việc

Sau khi đã có được các thông tin cá nhân của bạn rồi, nhà tuyển dụng sẽ đào sâu hơn về khía cạnh công việc của công ty, để có đánh giá cụ thể hơn rằng bạn có phù hợp cho công việc này không.

Những câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh về công việc
Những câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh về công việc
  • What do you expect from your manager? (Bạn mong chờ điều gì ở người quản lý của mình?)
  • Would you like to have your boss’s job? (Bạn có muốn làm các công việc giống như sếp của mình không?)
  • What did you hear about us? (Bạn biết gì về chúng tôi?)
  • What do you know about our product? (Bạn biết gì về sản phẩm của chúng tôi
  • What types of people do you have trouble getting along with? (Theo bạn mẫu người nào bạn sẽ gặp rắc rối nếu dây dưa với họ)
  • Who do you think are our two major competitors? (Nêu ra hai đối thủ cạnh tranh lớn nhất đối với công ty của chúng ta?)
  • What are you looking to gain from your next job? (Bạn tìm kiếm điều gì ở công việc mới này?)
  • What aspects of this job interest you the most? (Khía cạch nào của công việc này mà bạn thích nhất?)
  • If you are given work from your manager that is boring and tedious, what will you do? (Nếu bạn được người quản lý giao cho công việc nhàm chán và tẻ nhạt, bạn sẽ làm gì?)
  • How long do you plan on staying with this company? (Bạn dự định ở lại với công ty này trong bao lâu?)
  • If you could start your career over again, what would you do differently? (Nếu bạn có thể bắt đầu lại sự nghiệp của mình, bạn sẽ làm gì khác đi?)
  • During your performance reviews, what criticism do you hear the most? (Trong các buổi đánh giá hiệu suất của mình, bạn nghe lời chỉ trích nào nhiều nhất?)
  • Tell me about your last three positions? (Hãy cho tôi biết về ba vị trí trước đây của bạn?)
  • What is your management philosophy? (Triết lý quản lý của bạn là gì?)
  • What was your favorite job? (Công việc yêu thích của bạn là gì?)
  • Tell me about the best manager you ever had. (Hãy kể cho tôi nghe về người quản lý tốt nhất mà bạn từng có).
  • Tell me about the worst manager you ever had. (Hãy kể cho tôi nghe về người quản lý tệ nhất mà bạn từng có).
  • What could you have done to improve your relationship with a manager you didn’t like? (Bạn có thể làm gì để cải thiện mối quan hệ của mình với người quản lý mà bạn không thích?)
  • What were the most memorable accomplishments in your last position? (Thành tích đáng nhớ nhất ở vị trí cuối cùng của bạn là gì?)
  • Why do you want to leave your current job? (Tại sao bạn muốn rời bỏ công việc hiện tại?)
  • Where did you tell your boss you were going? (Bạn đã nói với sếp của bạn rằng bạn sẽ đi đâu?)
  • Are you currently employed at the last place listed on your resume? (Bạn có hiện đang làm việc ở vị trí cuối cùng được liệt kê trong sơ yếu lý lịch của bạn không?)
  • In your previous position, how much time did you spend? (Ở vị trí cũ, bạn đã dành bao nhiêu thời gian?)
  • If you don’t leave your current job, what do you imagine you will be doing in several years? (Nếu bạn không rời bỏ công việc hiện tại, bạn tưởng tượng bạn sẽ làm gì trong vài năm nữa?)
  • If you’re very happy with your current job, why do you want to leave? (Nếu bạn đang rất hài lòng với công việc hiện tại, tại sao bạn lại muốn rời đi?)

Những câu hỏi tiếng Anh về kỹ năng làm việc

Kỹ năng làm việc là một trong những yếu tố cốt lõi để nhà tuyển dụng có quyết định tuyển bạn hay không. Và dưới đây là một số câu hỏi về kỹ năng làm việc.

Những câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh về kỹ năng làm việc
Những câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh về kỹ năng làm việc
  • Are you a team player? (Bạn có phải là người làm việc có tính đồng đội?)
  • Do you work well with others? (Bạn có làm việc tốt với những người khác không?) 
  • What strengths would you bring to a team? (Điểm mạnh của bạn khi làm việc theo nhóm là gì?)
  • Do you prefer working on a team or by yourself? (Bạn thích làm việc theo nhóm hay làm việc độc lập?)
  • Do you like working alone? (Bạn có thích làm việc độc lập một mình?)
  • How well do you work independently? Bạn làm việc độc lập một mình có tốt không?)
  • How do you feel about working by yourself? Bạn nghĩ sao nếu bạn phải làm việc một mình?)
  • What computer programs are you familiar with? (Bạn đã quen sử dụng những chương trình máy tính nào?)
  • Do you know any foreign languages? (Bạn biết bao nhiêu ngoại ngữ?)
  • Have you worked in a multicultural environment before? (Bạn có từng làm việc trong môi trường đa văn hóa trước đó không?)
  • Do you like working with the public? (Bạn có thích làm việc với công chúng?)
  • Do you like working with numbers? (Bạn có thích làm việc nhóm không?)
  • How are your writing skills? (Kỹ năng viết của bạn như thế nào?)
  • Can you work weekends? (Bạn có thể làm việc vào cuối tuần không?)
  • Are you willing to work overtime? Bạn có muốn làm thêm ngoài giờ làm chính không?)
  • Can you work nights? (Bạn có thể làm việc vào buổi tối không?)
  • Are you a risk-taker? (Bạn có phải là người thích mạo hiểm không?) – Hãy hiểu rằng người tuyển dụng muốn hỏi liệu bạn có phải là người giám đương đầu với những cơ hội mới hay không?
  • Are you willing to travel? (Bạn có muốn đi công tác khi đảm nhiệm công việc này không?)
  • Are you willing to relocate? (Bạn có thể di chuyển nhiều chỗ khi làm công việc này không?)
  • Are you looking for full(or part-time work? (Bạn đang cần công việc toàn thời gian hay bán thời gian?)
  • Are you looking for a day or night job? (Bạn đang tìm công việc làm ban ngày hay ban tối?)
  • Tell me about your educational background. (Hãy cho tôi biết về trình độ học vấn của bạn.)
  • What academic courses did you like the most/the least? (Bạn thích nhất/ghét nhất khóa học nào?)
  • Which academic course did you find most difficult? (Khóa học nào khó nhất đối với bạn?)
  • Do you have plans for further education? (Bạn có kế hoạch gì cho việc học tập tiếp sau này không?)
  • Why did you choose your major? (Tại sao bạn đã chọn chuyên ngành học này?)

Những câu hỏi bạn có thể hỏi nhà tuyển dụng

Bên cạnh việc nhà tuyển dụng có thể đặt câu hỏi cho chúng ta. Bản thân chúng ta cũng có thể đặt câu hỏi cho nhà tuyển dụng để biết rõ hơn về quyền lợi của mình. Dưới đây là một ố câu hỏi mà bạn có thể tham khảo.

Những câu hỏi mà bạn có thể hỏi nhà tuyển dụng
Những câu hỏi mà bạn có thể hỏi nhà tuyển dụng
  •  If you were to offer me the job, how soon would you want me to start? – Nếu tôi có thể làm công việc này, bao giờ tôi có thể bắt đầu làm việc?
  • When could I expect to hear from you? – Khi nào tôi có thể biết kết quả của cuộc phỏng vấn này?
  • Are there any further steps in the interview process? – Sau cuộc phỏng vấn này liệu có thêm vòng phỏng vấn tiếp theo không?
  • What are the major responsibilities of this position? – Nhiệm vụ chính của tôi khi làm công việc này là gì?
  • Are there possibilities for advancement? – Tôi có cơ hội thăng tiến khi đảm nhiệm công việc này không?

Việc rời bỏ một công việc cũ và tìm kiếm một công việc mới, một cơ hội mới với mỗi chúng ta chưa bao giờ là dễ dàng. Tuy nhiên, có những trường hợp, hoàn cảnh chúng ta buộc phải chấp nhận.

Việc chuẩn bị kỹ càng trước buổi phỏng vấn luôn là điều cần thiết cho chúng ta để có thể để lại những ấn tượng tốt đẹp nhất. Trên đây là 150+ câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh thường gặp nhất mà Khoaquocte.vn gửi đến bạn. Hy vọng bạn sẽ tìm được một công việc mà bạn thật sự yêu thích.

Và bạn cũng đừng quên khi nghỉ việc ở nơi cũ, hãy gửi đến những đồng nghiệp, sếp của mình những lá thư chia tay để thể hiện sự trân trọng với những sự giúp đỡ của họ trong thời gian bạn vẫn còn làm việc ở công ty nhé.

Hy vọng bạn sẽ thích bài viết của chúng mình. Nếu bạn muốn chúng mình làm thêm về chủ đề nào khác. Hãy để lại bình luận bên dưới nhé!

Bình luận

Bài viết liên quan: