Bỏ túi tên các môn học bằng tiếng Anh: 60+ từ vựng thông dụng

Có thể nói, giáo dục đóng vai trò vô cùng quan trọng trong cuộc đời mỗi con người. Và mỗi chúng ta dành ít nhất 12 năm trên ghế nhà trường. Trong 12 năm, chúng ta đã học được rất nhiều môn học về nhiều khía cạnh khác nhau của cuộc sống. 

Vậy bạn có bao giờ thắc mắc tên của những môn học này trong tiếng Anh là gì không? Hãy đọc bài viết dưới đây để biết thêm các từ vựng về tên các môn học bằng tiếng Anh nhé.

Các môn học phổ thông bằng tiếng Anh

Từ tiểu học đến đại học, chúng ta sẽ được học rất nhiều môn học nhiều môn học khác nhau được. Trong đó, các môn học phổ biến và được nhắc đến nhiều nhất là những môn học được học ở chương trình phổ thông.

Hầu hết mọi người thường chỉ biết tên một số môn học cơ bản như toán, văn mà ít biết các môn học khác bằng tiếng Anh như hóa học, thể dục, sinh học, v.v. Dưới đây là một số  từ vựng về tên các môn học bằng tiếng Anh mà bạn nên theo dõi để tăng  vốn từ vựng của mình.

Các môn học phổ thông bằng tiếng Anh
Các môn học phổ thông bằng tiếng Anh
  • Mathematics (viết tắt Maths): Môn Toán.
  • Literature: Văn học.
  • Foreign language: Ngoại ngữ.
  • History: Lịch sử.
  • Physics: Vật lý.
  • Chemistry: Hóa.
  • Civic Education: Giáo dục công dân.
  • Fine Art: Mỹ thuật.
  • Engineering: Kỹ thuật.
  • English: Tiếng Anh.
  • Informatics: Tin học
  • Technology: Công nghệ.
  • Biology: Sinh học.
  • Music: Âm Nhạc.
  • Craft: Thủ công.
  • Physical Education: Thể dục.

Tên các môn học bằng tiếng Anh ở đại học

Khi học chương trình, chúng ta sẽ không học những môn học bình thường như ở cấp phổ thông nữa mà từng theo mỗi chuyên ngành chúng ta sẽ có các chương trình học cũng như những môn học khác nhau. Ngay sau đây hãy cùng mình điểm qua một số môn học thường gặp bằng tiếng anh ở đa số các chương trình đại học nhé.

Tên các môn học bằng tiếng Anh ở đại học
Tên các môn học bằng tiếng Anh ở đại học
  • Macroeconomics: Kinh tế vĩ mô.
  • Microeconomics: Kinh tế vi mô.
  • Development economics: Kinh tế phát triển.
  • Calculus: Toán cao cấp.
  • Econometrics: Kinh tế lượng.
  • Public Economics: Kinh tế công cộng.
  • Probability: Toán xác suất.
  • Political economics of marxism and leninism: Kinh tế chính trị Mác Lênin.
  • Scientific socialism: Chủ nghĩa xã hội khoa học.
  • Philosophy of marxism and Leninism: Triết học Mác Lênin.
  • Introduction to laws: Pháp luật đại cương.
  • Logics: Logic học.
  • Foreign Investment: Đầu tư quốc tế.

Tên các môn học bằng tiếng Anh về thể thao

Thể thao cũng là một trong những chuyên ngành vô cùng phổ biến ở Việt Nam. Ngay sau đây, mình sẽ giới thiệu đến các bạn một số môn học thể thao bằng tiếng Anh.

Tên các môn học bằng tiếng Anh về thể thao
Tên các môn học bằng tiếng Anh về thể thao
  • Physical education: thể dục
  • Aerobics: môn thể dục nhịp điệu
  • Athletics: môn điền kinh
  • Gymnastics: môn thể dục dụng cụ
  • Tennis: môn quần vợt
  • Running: chạy bộ
  • Swimming: bơi lội
  • Football/soccer: đá bóng
  • Basketball: môn bóng rổ
  • Baseball: môn bóng chày
  • Badminton: môn cầu lông
  • Table tennis/ping-pong: môn bóng bàn
  • Karate: võ karate
  • Judo: võ judo

Tên các môn học bằng tiếng Anh về nghệ thuật

Nghệ thuật cũng là một trong những lĩnh vực vô cùng phổ biến ở Việt Nam. Dưới đây là một số môn học về nghệ thuật mà bạn nên biết.

Tên các môn học bằng tiếng Anh về nghệ thuật
Tên các môn học bằng tiếng Anh về nghệ thuật
  • Art: nghệ thuật
  • Fine art: môn mỹ thuật
  • Music: âm nhạc
  • Drama: kịch
  • Classics: văn hóa cổ điển
  • Dance: môn khiêu vũ
  • Painting: hội họa
  • Sculpture: điêu khắc
  • Poetry: môn thi ca, thơ ca
  • Architecture: kiến trúc học
  • Design: thiết kế

Tên các môn học tự nhiên bằng tiếng Anh

Tiếp đến chúng ta sẽ tìm hiểu các môn khoa học tự nhiên bằng tiếng Anh. Các môn khoa học tự nhiên mà chúng ta vẫn thường biết đến như toán học, vật lý, hóa học… Chưa dừng lại ở đó, còn rất nhiều môn học tự nhiên khác mà có thể chúng ta đã từng nghe đến. Đây là những môn học được coi là nền tảng của khoa học ứng dụng. Cùng xem những môn học này là gì nhé.

  • Mathematics (hay ngắn gọn là Math) – /ˌmæθəˈmætɪks/: Toán học
  • Algebra – /ˈældʒɪbrə/: Đại số
  • Geometry – /dʒiˈɒmətri/: Hình học
  • Science – /ˈsaɪəns/: Khoa học
  • Physics- /ˈfɪzɪks/: Vật lý
  • Biology – /ˈfɪzɪks/: Sinh học
  • Chemistry – /ˈkemɪstri/: Hóa học
  • Astronomy – /əˈstrɒnəmi/: Thiên văn học
  • Information technology – /ˌɪnfəˈmeɪʃn tekˈnɒlədʒi/ = Computer science – /kəmˌpjuːtə ˈsaɪəns/: Tin học
  • Medicine – /ˈmedsn/: Y học
  • Veterinary medicine – /ˈvetrənəri ˈmedsn/: Thú y học
  • Dentistry – /ˈdentɪstri/: Nha khoa học
  • Engineering – /ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/: Kỹ thuật
  • Geology – /dʒiˈɒlədʒi/: Địa chất học

 Tên các môn xã hội bằng tiếng Anh

Song song với các môn khoa học tự nhiên là các môn khoa học xã hội. Có vô số chủ đề từ đơn giản đến phức tạp, chuyên sâu. Chúng ta hãy cùng xem một số môn học xã hội phổ biến dưới đây:

  • Literature – /ˈlɪtrətʃə(r)/: Văn học
  • History – /ˈhɪstri/: Lịch sử
  • Ethics – /ˈeθɪks/: Môn đạo đức
  • Civic education – /ˈsɪvɪk ˌedʒuˈkeɪʃn/: Giáo dục công dân
  • Geography – /dʒiˈɒɡrəfi/: Địa lý
  • Economics – /ˌiːkəˈnɒmɪks/: Kinh tế học
  • Social studies – /ˈsəʊʃl ˈstʌdiz/: nghiên cứu xã hội
  • Psychology – /saɪˈkɒlədʒi/: Tâm lý học
  • Politics – /ˈpɒlətɪks/: Chính trị học
  • Media studies – /ˈmiːdiə ˈstʌdiz/: Nghiên cứu truyền thông
  • Cultural studies – /ˈkʌltʃərəl ˈstʌdiz/: Nghiên cứu văn hóa
  • Archeology – /ˌɑːkiˈɒlədʒi/: Khảo cổ học
  • Anthropology – /ˌænθrəˈpɒlədʒi/: Nhân chủng học

Có thể bạn sẽ thích:

Một số ví dụ về tên các môn học bằng tiếng Anh

Để bạn dễ dàng hình dung hơn, chúng mình đã tổng hợp một số ví dụ về tên môn học bằng tiếng Anh dưới đây.

Một số ví dụ về tên các môn học bằng tiếng Anh
Một số ví dụ về tên các môn học bằng tiếng Anh
  • Art: Her mother inspired her to pursue her passion for the arts.
  • Geography: John enrolls in geography lessons with much interest.
  • English: She received a certificate in English.
  • Literacy: Some adults struggle with reading, writing, and math.
  • Music: Teaching a child to play an instrument exposes them to a wide variety of music.
  • Science: According to my father, people don’t fully understand his knowledge of science.
  • Physics: Twenty years ago, my brother taught physics at the institution.
  • Drama: She had a talent for drama school.
  • Chemistry: I enjoy carrying out experiments in chemistry labs a lot.
  • Maths: My best friend is good at Maths. 

Mẹo học tên các môn học bằng tiếng Anh hiệu quả

Trên đây là tên các môn học bằng tiếng Anh phổ biến nhất mà bạn cần phải biết. Tuy nhiên như ta đã thấy số lượng môn học là quá nhiều, vậy làm cách nào để chúng ta có thể nhớ được tất cả những tên môn học đó. Dưới đây mình sẽ giới thiệu đến bạn một số mẹo học hiệu quả nhé.

Mẹo học tên các môn học bằng tiếng Anh hiệu quả
Mẹo học tên các môn học bằng tiếng Anh hiệu quả

Tips 1: Không học một lúc quá nhiều từ

Chúng ta chắc chắn không thể học  20, 30 từ vựng chỉ trong một ngày. Vì vậy việc chia nhỏ các từ cần học là điều cần thiết để học từ vựng hiệu quả. Bạn có thể ghi nhớ những môn học này theo từng tổ hợp môn học và chia sẻ để học tập hàng ngày. 

Bạn cũng có thể học những lĩnh vực mà bạn am hiểu hoặc yêu thích trước. Học từ vựng cùng lĩnh vực sẽ giúp bạn  kết nối và ghi nhớ chúng dễ dàng hơn.

Tips 2: Sắp xếp thời khóa biểu Tiếng Anh

Là một học sinh, sinh viên hay bất kỳ đối tượng nào thì một thời khóa biểu Tiếng Anh là vô cùng cần thiết, đây sẽ là thứ giúp bạn được “tiếp xúc” với các môn học bằng tiếng Anh nhiều nhất có thể. 

Từ bây giờ, bạn hãy thử thay đổi thời gian biểu của mình sang môn tiếng Anh. Lúc đầu, bạn có thể gặp khó khăn để nhớ ý nghĩa của chúng. Nhưng nếu bạn gặp họ lần thứ hai, thứ ba, bạn sẽ không bao giờ quên nghĩa của những từ này.

Tips 3: Ghi chú ở bất cứ đâu 

Notebook cho phép bạn ghi lại các từ vựng và ý nghĩa của chúng. Bạn có thể xem lại những từ này ở bất cứ đâu. Điều này cho phép bạn nhìn thấy chúng nhiều lần. Một số lần lặp lại như vậy sẽ nhanh chóng nhớ được nghĩa của từ.

Tips 4: Học bằng Flashcash

Nếu đã chán với những cách học truyền thống như trên bạn có thể sử dụng flashcard để học từ vựng. Đây cũng là một cách vô cùng hiệu quả để học từ vựng tiếng Anh đấy. 

Đến đây, Khoaquocte.vn đã giới thiệu đến bạn một số tên các môn học bằng tiếng Anh, hy vọng những kiến thức này sẽ giúp ích cho bạn trên con đường học tiếng Anh. Và để học từ vựng tiếng Anh một cách hiệu quả hơn, bạn đừng quên áp dụng những mẹo mà mình đã chia sẻ nhé. Chúc bạn học tốt.

Bình luận

Bài viết liên quan: