Loyal đi với giới từ gì? Định nghĩa và cách sử dụng

Loyal là một từ rất quen thuộc mỗi khi chúng ta muốn đề cập đến ai đó, vật gì đó với ý nghĩa là  lòng thủy chung, trung thành, không thay đổi. Thế nhưng, nhiều bạn vẫn chưa biết loyal đi với giới từ gì, dẫn đến việc sử dụng sai giới từ đối với từ này.

Vậy thì ngay hôm nay, bạn hãy đọc hết bài viết của mình để xem rằng loyal đi với giới từ gì là chính xác nhé.

Định nghĩa Loyal trong tiếng Anh

Đingh nghĩa loyal trong tiếng Anh
Đingh nghĩa Loyal trong tiếng Anh

Theo từ điển Cambridge Dictionary, loyal có nghĩa là “firm and not changing in your friendship with or support for a person or an organization”. 

Nói một cách đơn giản loyal mang hàm ý chung thủy, không thay đổi với một ai đó, hoặc một điều gì đó. Ví dụ như bạn chung thủy với bạn bè, hoặc trung thành làm việc cho một công ty, tổ chức nào đó thì chúng ta sẽ sử dụng từ loyal.

Một số ví dụ với loyal:

  • Tina has been a loyal employee in this company for almost 40 years. 
  • She would always be a loyal friend to all of us. 

Một số từ đồng nghĩa với loyal: Patriotic, true, devoted; constant, steadfast, staunch, dedicated, reliable, trustworthy, trusted, trusty, dutiful, dependable,  unchanging, unwavering, unswerving; faithful,…

Một số từ trái nghĩa với loyal: Treacherous, perfidious, untrustworthy, traitorous,…

Cách sử dụng Loyal trong tiếng Anh

Loyal vừa được xem là tính từ, vừa được xem là danh từ trong tiếng Anh. Tuy nhiên cách sử dụng loyal như một tính từ bổ nghĩa vẫn phổ biến hơn.

Cách sử dụng Loyal trong tiếng Anh
Cách sử dụng Loyal trong tiếng Anh

Sử dụng loyal như một tính từ

Nghĩa: Chung thủy, trung thành, trung kiên.

Ví dụ:

  • Despite many changes in his life, he still remained loyal to his principles. (Mặc dù đã có nhiều sự đổi thay trong cuộc đời nhưng anh ấy vẫn trung thành với những nguyên tắc của mình).
  • These brave soldiers are always loyal to their ideals. (Những người lính dũng cảm này luôn trung thành với những lý tưởng của họ).
  • Our loyal friendship lasts forever. (Tình bạn chung thủy của chúng ta kéo dài mãi mãi). 

=> Ở ba ví dụ trên loyal đều mang nghĩa chung thủy, trung thành và nó có chức năng ngữ pháp là bổ nghĩa cho danh từ trong câu.

Sử dụng loyal như một danh từ

My loyalties to my family come before my loyalties to my work. (Sự chung thủy của tôi đối với gia đình đến trước sự chung thủy của tôi với công việc).

Loyal đi với giới từ gì?

Loyal trong tiếng Anh được sử dụng với giới từ to. Mang nghĩa là trung thành, chung thủy với ai đó, điều gì đó.

Loyal đi với giới từ gì
Loyal đi với giới từ gì

Loyal + to + someone/ something

Ví dụ:

  • Our customers remain loyal to the brand. (Những khách hàng của tôi giữ sự trung thành của họ với nhãn hàng).
  • Training programmes encourage workers to remain loyal to their employers. (Những chương trình huấn luyện sẽ khuyến khích những người công nhân trung thành với các nhà tuyển dụng, các chủ công ty).

Ngoài đi với giới từ to, loyal cũng đi kèm theo những giới từ khác như in, for, of những những cách dùng này không thật sự phổ biến trong thực tế. Sau đây là một số ví dụ.

  • I’ve been as loyal of a Sơn Tùng fan as any. (Tôi cũng là một người hâm mộ trung thành của Sơn Tùng như bất kỳ ai). 
  • Let’s give readers a diverse fictional world and they will be loyal for your lifetime and beyond. (Mang đến cho người đọc một thế giới hư cấu đa dạng và họ sẽ trung thành với bạn suốt đời và hơn thế nữa).
  • Of course, my husband was fiercely loyal in taking care of me. (Đương nhiên là chồng tôi đã cực kỳ hết lòng trong việc chăm sóc tôi).  

Vậy là mình đã giới thiệu đến bạn xong về phần cấu trúc loyal đi với giới từ gì kèm theo những ví dụ và giải thích cụ thể, hy vọng có thể giúp bạn hiểu hơn và sử dụng được cấu trúc này trong tiếng Anh. 

Ngoài ra, bạn cũng có thể xem thêm phần cấu trúc similar đi với giới từ gì của chúng mình, đây cũng là một cấu trúc rất hay được sử dụng IELTS Speaking Part 1 đấy nhé.

Nếu bạn muốn viết thêm phần cấu trúc tiếng Anh nào khác. Hãy để lại bình luận bên dưới để Khoa Quốc Tế có thể giúp bạn giải đáp.

Bình luận

Bài viết liên quan: