Trường Đại học Hutech điểm chuẩn đầy đủ nhất 2023

Banner lì xì tết

Nếu các bạn đang tìm kiếm một ngôi trường để gửi gắm thanh xuân của mình thì Đại học Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh là lựa chọn hoàn hảo. Ngôi trường này sở hữu cơ sở vật chất hiện đại, chương trình giảng dạy đạt chuẩn. Vậy trường Đại học Hutech điểm chuẩn như thế nào? Trong bài viết này, hãy cùng Khoa Quốc Tế tìm hiểu chi tiết các bạn nhé!

Giới thiệu chung về Đại học Công Nghệ TP Hồ Chí Minh

Tiền thân của trường Đại học Công nghệ TP.HCM đó là trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM. Trường được thành lập vào ngày 26 tháng 4 năm 1995. Đến 19/05/2010, trường chính thức chuyển đổi từ hình thức dân lập sang tư thục theo quyết định 702/QĐ-TTg.

Giới thiệu chung về Đại học Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Giới thiệu chung về Đại học Công Nghệ TP Hồ Chí Minh

Trải qua chặng đường 25 năm xây dựng và phát triển, trường Huteech đã xây dựng được 5 khu ký túc xá hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Cùng với đó là 3 cơ sở giảng dạy (trụ sở chính tại Cơ sở 276 Điện Biên Phủ, Cơ sở Ung Văn Khiêm); 1 viện công nghệ cao và 1 trung tâm chuyên đào tạo nhân lực.

Trường Đại học Hutech điểm chuẩn các năm

Trường Đại học Hutech điểm chuẩn các năm sẽ được Khoa Quốc Tế cập nhật chi tiết bên dưới. Lưu ý: Điểm chuẩn trong bảng này là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có nhé.

Trường Đại học Hutech điểm chuẩn 2021

Bên dưới là bảng tổng hợp của trường Đại học Hutech điểm chuẩn năm 2021. Cùng tham khảo bạn nhé.

Trường Đại học Hutech điểm chuẩn 2021
Trường Đại học Hutech điểm chuẩn 2021
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00; B00; C08; D0721
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C08; D0720
37720301Điều dưỡngA00; B00; C08; D0720
47540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0718
57520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; C08; D0718
67420201Công nghệ sinh họcA00; B00; C08; D0718
77640101Thú yA00; B00; C08; D0720
87520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; C01; D0118
97520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; C01; D0119
107520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D0118
117520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0118
127520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0118
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0119
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0120
157480207Robot & trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0121
167480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0120
177480202An toàn thông tinA00; A01; C01; D0120
187480109Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0118
197340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D0118
207580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0118
217580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0118
227540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D0118
237510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0120
247340301Kế toánA00; A01; C01; D0118
257340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0118
267340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C00; D0118
277340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; D0122
287310401Tâm lý họcA00; A01; C00; D0120
297340115MarketingA00; A01; C00; D0120
307340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0119
317340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; D0118
327340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; D0119
337320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0122
347310206Quan hệ quốc tếA00; A01; C00; D0118
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0118
367810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0119
377810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0118
387380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0118
397380101LuậtA00; A01; C00; D0118
407580101Kiến trúcA00; D01; V00; H0119
417580108Thiết kế nội thấtA00; D01; V00; H0119
427210404Thiết kế thời trangV00; H01; H02; H0619
437310403Thiết kế đồ họaV00; H01; H02; H0619
447210205Thanh nhạcN0021
457320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D1521
467310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1518
477310630Việt Nam họcA01; C00; D01; D1518
487220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1518
497220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D1519
507220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1518
517220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1518

Xem thêm:

Trường Đại học Hutech điểm chuẩn năm 2022

Bên dưới là bảng tổng hợp của trường Đại học Hutech điểm chuẩn năm 2022. Cùng tham khảo bạn nhé.

NHẬP MÃ KQT30 - GIẢM NGAY 30% HỌC PHÍ CHO KHÓA HỌC IELTS CẤP TỐC HÈ
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Trường Đại học Hutech điểm chuẩn năm 2022
Trường Đại học Hutech điểm chuẩn năm 2022

Năm 2022, điểm chuẩn trường Đại học Hutech có sự thay đổi. Điểm chuẩn tăng ở một số ngành như: công nghệ thông tin, an toàn thông tin, … Xem chi tiết bên dưới để hiểu rõ hơn các bạn nhé.

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0120
27480202An toàn thông tinA00; A01; C01; D0120
37460108Khoa học dữ liệu (Data Science)A00; A01; C01; D0120
47340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D0119
57510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0119
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0119
77520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0117
87520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0117
97520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D0117
107520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; C01; D0117
117520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0117
127520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; C01; D0118
137580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0117
147580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0117
157540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D0117
167340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0117
177340206Tài chính quốc tếA00; A01; C01; D0117
187340301Kế toánA00; A01; C01; D0117
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0118
207340114Digital Marketing (Marketing số)A00; A01; C00; D0118
217340115MarketingA00; A01; C00; D0117
227340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C00; D0118
237340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; D0118
247310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C00; D0117
257340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; D0118
267510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; D0117
277310401Tâm lý họcA00; A01; C00; D0117
287320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0117
297310206Quan hệ quốc tếA00; A01; C00; D0117
307340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; D0117
317810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0117
327810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0117
337810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0117
347340412Quản trị sự kiệnA00; A01; C00; D0117
357380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0117
367380101LuậtA00; A01; C00; D0117
377580101Kiến trúcA00; D01; H01; V0017
387580108Thiết kế nội thấtA00; D01; H01; V0017
397210404Thiết kế thời trangA00; D01; H01; V0017
407210403Thiết kế đồ họaA00; D01; H01; V0017
417210408Nghệ thuật số (Digital Art)A00; D01; H01; V0017
427210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; H01; V0017
437210205Thanh nhạcN0017
447320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D1518
457310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1517
467220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1517
477220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D1517
487220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1517
497220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1517
507720201Dược họcA00; B00; C08; D0721
517720301Điều dưỡngA00; B00; C08; D0719
527720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C08; D0719
537640101Thú yA00; B00; C08; D0719
547620105Chăn nuôiA00; B00; C08; D0717
557540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0717
567720497Dinh dưỡng và khoa học thực phẩmA00; B00; C08; D0717
577520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; C08; D0717
587850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C08; D0717
597420201Công nghệ sinh họcA00; B00; C08; D0717

Xem thêm: Every day là thì gì

Qua bài viết trên, Khoa Quốc Tế đã tổng hợp đến bạn thông tin về điểm chuẩn trường Hutech. Trường Đại học Hutech điểm chuẩn không quá cao cũng không quá thấp. Do đó, mỗi năm trường đều đón hàng chục nghìn sinh viên theo học. Mong rằng bài viết sẽ giúp ích cho việc lựa chọn ngành nghề của bạn. Nếu còn có thắc mắc, bạn hãy để lại bình luận bên dưới bài viết để được giải đáp nhé.

Bình luận

Bài viết liên quan: