Everyday là thì gì? Cách dùng và ví dụ chi tiết

Everyday là một từ rất quen thuộc với mỗi chúng ta khi bắt đầu học tiếng Anh. Vậy bạn có biết everyday thuộc loại từ gì, chức năng là gì trong câu và every day là thì gì chưa?

Nếu bạn có cùng thắc mắc giống như mình vậy thì ngay sau đây hãy cùng mình tìm hiểu về từ everyday nhé.

Everyday là thì gì?

Trước khi tìm hiểu về everyday là thì gì chúng ta hãy tìm hiểu qua các thông tin về từ everyday.

Everyday là thì gì
Everyday là thì gì

Everyday là một tính từ (Adj), vì vậy vị trí của nó sẽ là đứng trước danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó. 

Everyday mang ý nghĩa là thông thường, bình thường, thường lệ, everyday đồng nghĩa với từ ordinary. Nghĩa này hoàn toàn khác với nghĩa của từ every day mà các bạn vẫn thường hay nhầm lẫn.

Đến đây bạn đã đoán ra được everyday là thì gì chưa. Với ý nghĩa diễn tả một sự việc thông thường, bình thường và luôn được cho là đúng, dĩ nhiên everyday là dấu hiệu của thì hiện tại đơn.

Một số ví dụ với từ everyday:

  • You should wear a beautiful dress for the wedding, not just an everyday one. (Bạn nên mặc một chiếc váy đẹp đẽ trong đám cuois, không chỉ nên là một chiếc váy bình thường).
  • Taking care of all my children is my everyday duties. (Chăm sóc lú trẻ là trách nhiệm thường ngày của tôi).
  • I am the formal leader of the project but the everyday management is in the hands of my assistant. (Tôi là lãnh đạo chính thức của dự án nhưng việc quản lý thường ngày nằm trong tay trợ lý của tôi).

Phân biệt everyday, every day và daily

Phân biệt everyday, every day và daily
Phân biệt everyday, every day và daily

Every day

Every day là một trạng từ đồng nghĩa với từ each day, mang ý nghĩa là mỗi ngày, hằng ngày. Vì là một trạng từ nên everyday sẽ bổ nghĩa cho cả câu và thường đứng ở vị trí cuối câu hoặc đầu câu.

Every day cũng sử dụng thì hiện tại đơn. Ngoài every day, khi trong câu có các từ như always, usually, sometimes, often, never thì chúng ta cũng sử dụng thì hiện tại đơn.

Một số ví dụ với every day:

  • I am a doctor. I go to the hospital every day. (Tôi là một bác dĩ. Tôi đến bệnh viện mỗi ngày).
  • My mother cooks dinner every day. (Mẹ tôi nấu bữa tối mỗi ngày).

Everyday

Như đã đề cập ở trên, everyday là một tính từ mang nghĩa thông thường, thường ngày. Everyday sẽ đứng trước danh từ và bổ nghĩa cho danh từ.

Một số ví dụ với everyday:

Death was an everyday occurrence during World War II. (Sự hy sinh là điều diễn ra thường ngày trong thế chiến II).

Lưu ý: Như đã đề cập, everyday sử dụng thì hiện tại đơn nhưng trong ví dụ chúng ta nhắc đến thế chiến II, một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ nên chúng ta hoàn toàn có thể sử dụng thì quá khứ ở trường hợp này.

Daily

Daily vừa là tính từ (adj), vừa là trạng từ đồng nghĩa với cụm từ “day to day”. Daily mang ý nghĩa là làm hoặc sản xuất hằng ngày,thường nói về một sự việc đã được cố định làm.

Một số ví dụ với từ daily:

  • Swimming has become a part of daily routine. (Bơi đã trở thành một phần trong lịch sinh hoạt mỗi ngày của tôi).
  • Daily productivity is actually low due to the lack of human resources. (Năng suất hằng ngày thấp do sự thiếu hụt nguồn nhân lực).

Bài tập vận dụng

Bài tập vận dụng
Bài tập vận dụng

Bài 1: Chọn everyday, every day và daily

  1. Don’t worry, it’s an _____occurrence around here.
  2. You need to be trained _____ if you want to run a marathon.
  3. Remember to change your clothes _____
  4. Most newspapers appear _____
  5. What do you know about _____ life in Ha Noi?
  6. Khoa Quốc Tế Post_____ news.

Đáp án

  1. Everyday
  2. Every day
  3. Every day
  4. Daily
  5. Everyday
  6. Everyday

Vậy là Khoa Quốc Tế dã gửi đến bạn phần cấu trúc ngữ pháp về everyday là thì gì. Hy vọng rằng bài biết này sẽ giúp ích được cho bạn trên con đường chinh phục tiếng Anh của mình.

Nếu các bạn còn thắc mắc về vấn đề gì, hoặc cấu trúc ngữ pháp nào hãy để lại bình luận bên dưới nhé, chúng mình sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc. 

Bình luận

Bài viết liên quan: