Tổng hợp bài tập giới từ in on at đầy đủ nhất “có đáp án chi tiết”

In, on, at được xem là ba giới từ phổ biến và thường gặp nhất trong tiếng Anh. Chúng được đặt trong câu để liên kết các từ trong câu hoặc đặt giữa hai câu để liên kết chứng với nhau. Tuy nhiên, nhiều bạn vẫn còn nhầm lẫn trong cách sử dụng của ba giới từ này.

Vậy thì hôm nay, các bạn hãy cùng mình nhé.

Tổng hợp kiến thức về bài tập giới từ in on at

Tổng hợp kiến thức giới từ in, on, at
Tổng hợp kiến thức giới từ in, on, at
In: Trong, ở trongOn: Ở trênAt
Dùng để chỉ bên trong một diện tích, một không gian ba chiều nào đó.
Ex: In the room, in the kitchen, in the garden, in the country,… Look at the children who are swimming in the pool
Dùng để chỉ vị trí trên bề mặt.
Ex: On the table, on the pavement, on the wall,… I sat on the grass.
Dùng để chỉ một địa điểm.
Ex: At home, at the station,…
Dùng in trước tên làng, tên thành phố, thị trấn.
Ex: Atlanta is in Georgia
Dùng để chỉ nơi chốn hoặc số tầng nhà.
Ex: On the farm, on the platform,..They have lived on the farm for twenty years
Chỉ sự hiện diện tại một địa điểm cụ thể nào đó.
Ex: At the party, at the concert, at the meeting,…
Dùng in trước tên đường.(Anh-Anh).
Ex: In the street, in the road, in Wall StreetI’ve lived in this road for twenty years.
Dùng trước tên đường – (Anh Mỹ).
Ex: He has worked on the road for twenty years. 
Chỉ giờ cụ thể.
Ex: At 8 a.m, at the moment,…
In dùng với phương tiện đi lại (xe hơi, taxi).
Ex: They arrived in a taxi.
Dùng trong các cụm từ chỉ vị trí.
Ex: On the left, on the right,…If you look on your right, you will see the White House.
In + tháng, năm.
Ex: In May, in 2018
Chỉ ngày.
Ex: On Monday, On Friday,…

Xem thêm một số bài viết:

Bài tập vận dụng

Bài tập vận dụng
Bài tập vận dụng

Bài 1: Điền vào chỗ trống với in on at.

  1. My parents and I sometimes visit our grandparents ……………. the weekend.
  2. My mother usually goes fishing …………….. Friday morning.
  3. I always take a shower ……………… the evening.
  4. The circus usually comes to our town ………………. spring.
  5. Sophia’s birthday is …………… May 26th.
  6. I usually get up ……………….. eight o’clock.
  7. My favorite television programme begins …………… 5:30 …………. the evening.
  8. Sometimes it snows ……………….. winter.
  9. My friend’s birthday is ……………… February
  10. Some animals and birds come out ……………… night.

Đáp án:

  1. at/on 
  2. on 
  3. in 
  4. in 
  5. in
  6. at 
  7. at – in 
  8. in 
  9. in 
  10. at

Bài 2: Chọn giới từ thích hợp đi với những từ và cụm từ sau..

1. _____ the crowd.

A. at             B. in             C. on

2. _____ total.

A. at             B. in             C. on

3. _____ the smartphone.

A. at             B. in             C. on

4. _____ the eighth floor.

A. at             B. in             C. on

5. _____ night.

A. at             B. in             C. on

6. _____ the Wall street.

A. at             B. in             C. on

7. _____ the Internet.

A. at             B. in             C. on

8. _____ Easter.

A. at             B. in             C. on

9. _____ groups of seven.

A. at             B. in             C. on

10. _____ the taxi.

A. at             B. in             C. on

Đáp án:

  1. A
  2. C

Bài 3: Điền in, on, at vào chỗ trống

  1. ..… Tuesday
  2. ………. October
  3. ………. 2021
  4. ………. May 10th
  5. ………. Sunday
  6. ………. summer
  7. ………. the afternoon 
  8. ………… 5 pm.
  9. ………… Christmas
  10. ………… November 30th
  11. ..……. 1889
  12. ……….. March 20th
  13. ……….. autumn
  14. ……….. the afternoon
  15. ………… winter
  16. ……….. a quarter past five.
  17. ………… Sunday afternoon
  18. ………… Wester
  19. …………8 a.m
  20. …………Wednesday  morning
  21. ………… midnight

Đáp án:

  1. on
  2. in
  3. in
  4. on
  5. on
  6. in
  7. in
  8. at
  9. at
  10. on
  11. in
  12. on
  13. in
  14. in
  15. in
  16. at
  17. on
  18. at
  19. at
  20. on
  21. at

 Bài 4: Sửa lỗi sai trong các câu sau.

  1. The meeting starts on 4:30 p.m today.
  2. He will meet his family in Tet holiday. 
  3. My grandmother usually wakes up in noon. 
  4. I dreamed of my boyfriend on my dream. 
  5. There are some cakes and candies at the table.
  6. There are many poor households at my neighborhood.
  7. She was born on South America.
  8. We can buy some ingredients to cook at the market.
  9. Jack works as a personal trainer and a teacher on the same time. 
  10. I like lying down in the sofa and watching TV on the weekend. 

Đáp án:

  1. On 4:30 → at 4:30
  2. In Tet Holiday → at Tet Holiday
  3. In noon →at noon
  4. On my dream → in my dream
  5. At the table → on the table
  6. At my neighborhood → in my neighborhood 
  7. On South America → in South America 
  8. At the market → in the market
  9. On the same time →at the same time
  10. In the sofa → on the sofa

Trên đây, Khoaquocte.vn đã giới thiệu đến bạn tổng hợp các kiến thức cần biết về giới từ, và các bài tập giới từ in on at. Hy vọng rằng phần kiến thức này sẽ có ích cho bạn trong quá trình học tiếng Anh nói chung và cũng như quá trình sử dụng giới từ nói riêng. Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên để lại một bình luận bên dưới nhé

Bình luận

Bài viết liên quan: