Các ấn phẩm công bố

Năm

Tác giả

Tiêu đề bài báo

1991

Nguyễn Hải Thanh

Phương pháp phương trình trong giải các bài toán. Tạp chí ANPHA Vật lý Ngày nay, Số 2, trang 4-8, 1991.

1997

Nguyễn Hải Thanh

C. Mohan, RDIM – Một gói phần mềm tương tác giải các bài toán tối ưu thực tế trong môi trường mờ. Toán học và các ứng dụng trong kĩ nghệ và công nghiệp (Chủ biên Banir Singh). Nhà xuất bản Narosa, phát hành tại London và New Delhi, trang 85-93, 1997.

1997

Nguyễn Hải Thanh

C. Mohan, Tiếp cận mờ hóa cho quy hoạch ngẫu nhiên. Tạp chí Opsearch, Tập 34, Số 2, trang 73-96, 1997.

1997

Nguyễn Hải Thanh

Về một bài toán cực trị hình học. Tuyển tập 30 năm Tạp chí Toán học và Tuổi trẻ, trang 170-174, Nhà xuất bản Giáo dục, 1997.

1997

Nguyễn Hải Thanh

Một kĩ thuật tính lời giải tối ưu toàn cục cho các mô hình tối ưu nông nghiệp. Thông tin Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp, Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Số 2, 103-107, 1997.

1997

Nguyễn Hải Thanh

Một số mô hình tối ưu dùng trong nông nghiệp. Kết quả nghiên cứu khoa học Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Nhà xuất bản Nông nghiệp,  Quyển 3, trang 228-236, 1997

1998

Nguyễn Hải Thanh

Phương pháp tương tác người – máy tính giải bài toán vận tải cân bằng thu – phát nhiều mục tiêu trong môi trường mờ. Hệ mờ và ứng dụng, Nhà xuất bản Khoa học – Kĩ thuật, trang 64-72, 1998.

1998

Nguyễn Hải Thanh

Giải bài toán tối ưu phi tuyến toàn cục bằng phương pháp Simulated Anealing. Thông tin Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp, Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Số 2, 58-59, 1998.

1998

Nguyễn Hải Thanh

Một gói phần mềm tương tác giải các bài toán tối ưu thực tế trong môi trường mờ. Kỉ yếu Hội thảo song phương Việt Nam – Nhật Bản về các hệ mờ và ứng dụng, trang 652–659 (tiếng Anh), 1998.

1999

 

 

 

 

Nguyễn Hải Thanh

C. Mohan, Phương pháp tương tác dựa trên mức ưu tiên giải quy hoạh mờ nhiều mục tiêu. Tạp chíAsia-Pacific Journal of Operational Research, Tập 16, trang 63-86, 1999.

1999

Nguyễn Hải Thanh

C. Mohan, Kĩ thuật tìm kiếm ngẫu nhiên có điều khiển có tích hợp khái niệm mô phỏng tôi giải các bài toán tối ưu nguyên và hỗn hợp nguyên. Tạp chí Computational Optimization and Applications, Tập 14, trang 103-132, 1999.

1999

Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Thị Thủy, Ngô Tuấn Anh, Thuật toán xấp xỉ cho phân tích phân nhóm mờ và các ứng dụng. Kỉ yếu Hội thảo quốc tế Việt Nam – Nhật Bản về Tin Y học và Công nghệ mờ, trang 286 – 290 (tiếng Anh), 1999.

1999

Nguyễn Hải Thanh

Đoàn Công Quỳ, Cao Huy Chương, Ứng dụng mô hình tối ưu mờ trong quy hoạch và sử dụng đất tại Đông Dư, Gia Lâm, Hà Nội. Kỉ yếu Hội nghị toàn quốc lần thứ nhất về các ứng dụng của Toán học, trang771-780, (tiếng Việt), 1999.

1999

Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Thị Vòng, Hà Thị Thanh Bình, Đỗ Thị Mơ, Xây dựng cơ cấu cây trồng hợp lí dựa trên mô hình tối ưu đa mục tiêu. Kỉ yếu Hội nghị toàn quốc lần thứ nhất về các ứng dụng của Toán học, trang 763-770, (tiếng Việt), 1999.

1999

Nguyễn Hải Thanh

Về các mô hình toán và ứng dụng trong nông nghiệp: Cơ sở toán học, thuật giải và phần mềm. Kỉ yếu Hội thảo Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội về ứng dụng toán và CNTT trong giảng dạy và nghiên cứu nông nghiệp, trang 15-18, (tiếng Việt), 1999.

2000

Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Thị Vòng, Xác định cơ cấu cây trồng bằng mô hình tối ưu nhiều mục tiêu. Tạp chí Khoa học Kĩ thuật Nông nghiệp, Số 1, 147-154, 2000.

2000

Nguyễn Hải Thanh

Giới thiệu tập hợp mờ. Tạp chí Toán học và Tuổi trẻ, trang 22-23, 2000

2000

Nguyễn Hải Thanh

Một số phương pháp giải bài toán tối ưu đa mục tiêu. Kết quả nghiên cứu khoa học, Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Nhà xuất bản Nông nghiệp, Quyển 4, trang 192-196, 2000.

2001

Nguyễn Hải Thanh

C. Mohan, Phương pháp tương tác thỏa dụng giải các bài toán tối ưu nhiều mục tiêu trong môi trường mờ - ngẫu nhiên hỗn hợp. Tạp chí International Journal for Fuzzy Sets and Systems, Tập 117, Số 1, trang 61-79, 2001.

2003

Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Văn Cường, Xác định cơ cấu đầu tư tối ưu cho các hộ nuôi cá tại huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. Tạp chí Khoa học Kĩ thuật Nông nghiệp, Tập 1, Số 3,  trang 233–237, 2003.

2006

Nguyễn Hải Thanh

Tính toán tối ưu trong nông nghiệp. Tạp chí Ứng dụng toán học, Tập 4, Số 2, trang 33–50, 2006.

2006

Nguyễn Hải Thanh

Đặng Xuân Hà, RST2ANU: Phần mềm khoa học giải các bài toán tối ưu toàn cục. Tạp chí Khoa học Kĩ thuật Nông nghiệp, Tập 4, Số 3, trang 269–278, 2006.

2006

Nguyễn Hải Thanh

6 tác giả khác, Xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định quy hoạch sử dụng đất dựa trên dữ liệu GIS. Tạp chí Khoa học Kĩ thuật Nông nghiệp, Tập  4, Số 3,  trang 247–254, 2006.

2006

Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Tuấn Anh. Ứng dụng mô hình toán học nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất cho nông hộ trên địa bàn huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. Tạp chí Khoa học Kĩ thuật Nông nghiệp, Tập  4, Số 4+5,  trang 175–182, 2006.

2006

Nguyễn Hải Thanh

Đỗ Xuân Quân, Hệ hỗ trợ ra quyết định Delowa dựa trên phương pháp Delphi Methvà toán tử Lowa. Kỉ yếu Hội thảo Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội về ứng dụng của toán và CNTT trong nông nghiệp, trang 80–102, (tiếng Việt), 2006.

2006

Nguyễn Hải Thanh

Đỗ Xuân Quân, Phương pháp thỏa dụng mờ giải bài toán quy hoạch tuyến tính đa mục tiêu. Kỉ yếu  Hội thảo Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội về ứng dụng của toán và CNTT trong nông nghiệp, trang 225–236, (tiếng Việt), 2006

2007

Nguyễn Hải Thanh

Đặng Xuân Hà, Trần Vũ Hà, Một phương pháp ra quyết định tập thể dựa trên phân nhóm dữ liệu mờ: GDM–FC. Tạp chí Ứng dụng toán học, Tập 5, Số 1, trang 20–35, 2007.

2007

Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Hoàng Huy, Một hệ thống cộng dồn “mùi” cải tiến trong tối ưu hóa bầy kiến. Tạp chí Khoa học Kĩ thuật Nông nghiệp, Tập 5, Số 4,  trang 60–66, 2007.

2007

Lê Đức Thịnh

Sobolev Spaces with Weight on Riemannian Manifolds, Advances in Deterministic and Stochastic Analysis, World Scientific, 2007.

2008

Nguyễn Hải Thanh

Phan Trọng Tiến, Thiết kế hệ hỗ trợ ra quyết định phục vụ quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp. Tạp chí Khoa học và Phát triển, Tập 6, Số 6,  trang 584–596, 2008.

2009

Nguyễn Quang Thuận

Le Thi Hoai An Nguyen Huynh TuongPham Dinh Tao, A time-indexed formulation of earliness tardiness scheduling via DC programming and DCA. IMCSIT 2009: 779-784.

2009

Lê Đức Thịnh

A Generalization of the MacPherson-Srolovitz Formula. Communications in Mathematical Sciences, International Press, 2009.

2010

Nguyễn Quang Thuận

 Le Thi Hoai AnA Robust Approach for Nonlinear UAV Task Assignment Problem under Uncertainty. Trans. Computational Collective Intelligence 2: 147-159 (2010).

2011

Nguyễn Quang Thuận

Le Thi Hoai An, Solving an Inventory Routing Problem in Supply Chain by DC Programming and DCA. ACIIDS (2) 2011: 432-441.

2012

Nguyễn Hải Thanh

Tối ưu trong môi trường mờ - ngẫu nhiên và các ứng dụng trong công nghiệp và kinh tế. Chuyên san Nghiên cứu Quốc tế hoá, Tập 1, trang 131 - 143 , 2012.

2012

Nguyễn Hải Thanh

Phạm Nhật Minh, Bộ quy tắc ứng xử: Khái niệm và triển khai thực hiện. Kỉ yếu  Hội thảo về Hệ thống quy tắc ứng xử nhằm xây dựng người Hà Nội thanh lịch, văn minh, trang 96–100, (tiếng Việt), 2012.

2013

Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Văn Đức, Phan Công Vinh,  Nguyễn Đại Thọ, Giao thức mạng tiết kiệm năng lượng sử dụng định tuyến chuỗi. Kỉ yếu  Hội thảo quốc tế  về Các hệ thống cảm ngữ cảnh và ứng dụng, LNICST, V. 109, trang 183-191 (tiếng Anh), 2013.

2013

Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Thanh Tùng, Một số khảo sát về chương trình đào tạo đại học ngành SSME (khoa học, quản lí và công nghệ dịch vụ) dựa trên tiếp cận chuẩn đầu ra CDIO. Chuyên san Nghiên cứu Quốc tế hoá, Tập 1, trang 39 -56 , 2013

2013

Nguyễn Hải Thanh

Phan Công Vinh, Nguyễn Văn Phúc, Nguyễn Thanh Tùng. Đạo hàm theo luồng chức năng cảm ngữ cảnh trên mạng P2P. Kỉ yếu  Hội thảo quốc tế  về Các hệ thống cảm ngữ cảnh và ứng dụng, LNICST, V. 109, trang 160-167 (tiếng Anh), 2013.

2013

Nguyễn Quang Thuận

Le Thi Hoai AnKhoa Tran PhanTao Pham Dinh, DC Programming and DCA Based Cross-Layer Optimization in Multi-hop TDMA Networks. ACIIDS (2) 2013: 398-408.

2013

Lê Trung Thành

An improved effective index method for planar multimode waveguide design on an silicon-on-insulator (SOI) platform. Optica Applicata (SCI-E), Vol.43, No.2, pp. 271-277, 2013.

2013

Lê Trung Thành

Laurence Cahill, Generation of two Fano resonances using 4x4 multimode interference structures on silicon waveguides. Optics Communications, (Elsevier, indexed by SCI)http://dx.doi.org/10.1016/j.optcom.2013.03.051, vol. 301-302, pp.100-105, 2013.

2013

Lê Trung Thành

Cao-Dung Truong, Power splitting ratio couplers based on MMI structures with high bandwidth and large tolerance using silicon waveguides (online trên ScienceDirect)Photonics and Nanostructures-Fundamentals and Applications (Elsevier, SCI). http://dx.doi.org/10.1016/j.photonics.2013.01.002, 2013.

2013

Lê Trung Thành

Cao-Dung Truong, Tuan-Anh Tran, Duc-Han Tran, 3x3 Multimode interference optical switches using electro-optic effects as phase shifters. Optics Communications (Elsevier, SCI). http://dx.doi.org/10.1016/j.optcom.2012.11.002, vol. 292, pp.78-83, 2013.

2013

Lê Trung Thành

Cao-Dung Truong, Duc-Han Tran, Design of an insensitive-polarization all-optical switch based on multimode interference structures (Đã đăng online trên ScienceDirect)Photonics and Nanostructures-Fundamentals and Applications (Elsevier, SCI), 2013.

2013

Lê Trung Thành

Design of a Polarization Independent MMI SOI Coupler Based Microresonator Using Sandwich StructuresJournal of Engineering Science & Technology, Malaysia, ISSN 1823-4690 (Tạp chí trong danh mục SCOPUS), vol. 8, no.2, pp. 133-144, 2013.

2013

Nguyễn Thanh Tùng

Phan Cong Vinh, Coalgebraic Aspects of Context-AwarenessACM/Springer Mobile Networks and Applications (MONET) Journal, 2013, Volume 18, Issue 3, pp 391-397 (SCIE IF 2013 1.496).

2013

Nguyễn Thanh Tùng

Phan Cong Vinh, The Energy-Aware Operational Time of Wireless Ad-hoc Sensor Networks, ACM/Springer Mobile Networks and Applications (MONET) Journal, 2013, Volume 18, Issue 3, pp 454-463 (SCIE IF 2013 1.496)

2013

Nguyễn Thanh Tùng

Trung Dung Nguyen, Van Duc Nguyen, Trong Hieu Pham, Ngoc Tuan Nguyen, Wakasugi Koichiro, Routing Dual Criterion Protocol. ICUIMC 2013: The 7th ACM International Conference on Ubiquitous Information Management and Communication2013.

2013

Nguyễn Thanh Tùng

 Trung Dung Nguyen, Van Duc Nguyen, Hung Tin Trinh, Ngoc Tuan Nguyen, Wakasugi Koichiro, A New Evaluation Of Particle Filter Algorithm And Apply It To The Wireless Sensor Networks. Commantel 2013: IEEE International Conference on Computing, Management & Telecommunications. pp. 169-174, 2013.

2013

Trần Thị Oanh

Ngo Xuan Bach, Nguyen Le Minh, Akira Shimazu, A Two-Phase Framework for Learning Logical Structures of Paragraphs in Legal ArticlesACM Transactions on Asian Language Information Processing (ACM TALIP)(SCOPUS – indexed), 2013.

2013

Trần Thị Oanh

Bach Xuan Ngo, Minh Le Nguyen, Akira Shimazu, Reference Resolution in Japanese Legal Texts at Passage LevelsProceedings of the 5th International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE), 2013.

2013

Trần Thị Oanh

Minh Le Nguyen, Akira Shimazu, Reference Resolution in Legal Texts.  Proceedings of the 14th International Conference on Artificial Intelligent and Law (ICAIL), Rome – Italy (2013).

2013

Nguyễn Quang Thuận

 Le Thi Hoai An, Tran Phan Khoa, Pham Dinh Tao, DC Programming and DCA Based Cross-Layer Optimization in Multi-hop TDMA Networks.  ACIIDS 2013, Lecture Notes in Computer Science, Volume 7803, pp. 398-408, 2013.

2014

Nguyễn Thanh Tùng

Energy-Aware Optimization Model in Chain-Based Routing, ACM/Springer Mobile Networks and Application (MONET) journal, April 2014 Vol.19 Issue 2, pp. 249-257 (SCIE IF 2013 1.496).

2014

Nguyễn Thanh Tùng

Nguyen Sy Minh, Power-Aware Routing for Underwater Wireless Sensor NetworkContext-Aware Systems and Application (LNICST 128) Springer, pp. 97-101, 2014.

2014

Trần Thị Oanh

Bach Xuan Ngo, Minh Le Nguyen, Akira Shimazu, Automated Reference Resolution in Legal. Texts Journal of Artificial Intelligence and Law. 

2014

Trần Thị Oanh

Bach Xuan Ngo, Minh Le Nguyen, Akira Shimazu, Answering Legal Questions by Mining Reference InformationNew Frontiers in Artificial Intelligence, LNAI 8417, pp. 214-229, 2014.

2014

Phạm Thị Huệ

Tanner, K., Collaboration between academics and librarians: A literature review and framework for analysis. Library Review, 63(1/2), 15-45. doi: 10.1108/LR-06-2013-0064, 2014.

2014

Phạm Thị Huệ

Tanner, K., Influences of technology on collaboration between academics and library staff. In Proceedings of The 17th Biennial Conference and Exhibition of VALA: Streaming with possibilities, 3-6 February 2014, Melbourne, Melbourne Convention and Exhibition Centre (pp.1-19). Retrieved from http://www.vala.org.au/vala2014-proceedings/vala2014-session-5-pham

2014

Nguyễn Quang Thuận

 Nguyen Ngoc Dai, Vu Thi Huong, Nguyen Thanh Hao. Optimizing the bus network configuration in Danang city. Advances in Industrial and Applied Mathematics, ISBN 978-604-80-0608-2 (2014)

2015

Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Đặng Huy Đăng, Quy tắc ứng xử cho các trường đại học: So sánh giữa Hoa Kỳ và Việt Nam. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Tập 31, Số 4, trang 110 – 122 , 2015.

2015

Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Thanh Tùng, Phạm Nhật Minh, Xây dựng cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin cho trường đại học sáng tạo. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Tập 31, Số 4, trang 172 – 175 , 2015.

2015

Nguyễn Thanh Tùng

Huynh Thi Thanh Binh. Base Station Location-Aware Optimization Model of the Lifetime of Wireless Sensor NetworksMobile Networks and Applications (MONET), May 2015; DOI 10.1007/s11036-015-0614-3(SCIE IF 2013 1.496).

2015

Trần Thị Oanh

Ngo Xuan Bach, Nguyen Trung Hai, Tu Minh Phuong. Paraphrase Identification in Vietnamese DocumentsProceedings of the 7th International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2015).

2015

Nguyễn Thanh Tùng

Dinh Ha Ly, Huynh Thi Thanh Binh,  Maximizing the Lifetime of Wireless Sensor Networks with the Base Station LocationIn Nature of Communication and Communication LNICST 144, Springer pp. 108-116, 2015.

2015

Nguyễn Thanh Tùng

 Phan Cong Vinh, Self-adaptive Traits in Collective Adaptive SystemsIn Nature of Communication and Communication LNICST 144, Springer pp. 63-72, 2015.

2015

Phạm Thị Huệ

Tanner, K., Collaboration between academics and library staff: A structurationist perspective, Australian Academic & Research Libraries, 46(1), 2-18, 2015. doi: 10.1080/00048623.2014.989661

2015

Phạm Thị Huệ

Tanner, K., How could technology support collaboration between academics and library staff? In Proceedings of the FORCE 2015 – Research Communications and e-Scholarship Conference, 12-13 January, University of Oxford, UK.

2015

Nguyễn Quang Thuận

Phan Nguyen Ba Thang,Scheduling Problem for Bus Rapid Transit Routes.ICCSMA 2015, Advances in Intelligent Systems and Computing (Springer) Volume 358, pp. 69-79, 2015.

2015

Nguyễn Quang Thuận

 Tran Duc Quynh, Phan Nguyen Ba Thang, A New Approach for Optimizing Traffic Signals in Networks Considering Rerouting. MCO 2015, Advances in Intelligent Systems and Computing (Springer) Volume 359, pp 143-154. 2015.

2016

Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Quang Thuận, Từ Sĩ Quân, Tối ưu hoá hệ cột chống trong công nghệ xây dựng. Tạp chí Ứng dụng Toán học, Tập 14, Số 2, trang 51-62, 2016.

2016

Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Văn Định, Tối ưu danh mục đầu tư: Một số khía cạnh về mô hình hoá và tính toán. Bài báo tại Hội nghị Việt  Nam 2016 về Ngân hàng và Tài chính (tiếng Anh), 2016.

2016

Phạm Thị Huệ

Influences of structures and technology on collaboration between academics and library staff: A comparative study of two universities in Australia and Vietnam. Doctoral thesis, Monash University Research Repository – Online publishing.

2016

Nguyễn Thanh Tùng

Mumtaz Ali, Le Hoang Son, Mohsin Khan, Segmentation of Dental X-ray Images in Medical Imaging using Neutrosophic Orthogonal Matrices. Expert Systems with Applications (ESWA), ELSEVIER. IF 2016 4.0

2016

Lê Trung Thành

Cao-Dung Truong, Manh-Cuong Nguyen, Duy-Tien Le, All-optical switch based on 1 x 3 multimode interference couplers. Optical Switching and Networking 22, 129-134, 2016.

2016

Nguyễn Quang Thuận

Tu Sy Quan, Nguyen Hai Thanh, Optimizing the support area of shorings in the construction technology. Journal of Mathematical Applications Vol.14, Num. 2, pp. 51-62, 2016.

2017

Phạm Thị Huệ

Denison, T., Ninh, T. K. T, Research support for academics: Case studies of 2 Vietnamese Universities. Library and Information Research Journal,41(124), 15-43, 2017

2017

Phạm Thị Huệ

The application of structuration theory and the duality of technology theory in studying collaboration. Information Research Journal, December Issue, 2017

2017

Nguyễn Thanh Tùng

Phan Tân, Trần Việt Trung,Nguyễn Hữu Đức, Big data system for health care records, Journal VNU of Science, vol.33, no. 2. pp 124-133, 2017.

2017

Nguyễn Thanh Tùng

 Huỳnh Hoàng Long, Nguyễn Hữu Đức, Lê Trọng Vĩnh, A composable application model for cloud marketplace. Việt Nam Journal of Science and Technology, Vol 15, Number 5, May 2017.

2017

Lê Đức Thịnh

An Overview of Credit Report/Credit Score Models and a Proposal for Vietnam. Policy and Management Studies - VNU Journal of Science, Vol. 33, No. 2, 2017, p. 36-45, ISSN 2588-1116.

2017

Trần Thị Oanh

 Nguyễn Văn Thành, Understanding Students’ Learning Experiences through Mining User-Generated Contents on Social Media. Journal VNU of Science: Policy and Management. 2017.

2017

Trần Thị Oanh

Hai-Trieu Dang, Viet-Thuong Dinh, Thi-Minh-Ngoc Truong, Thi-Phuong-Thao Vuong, Xuan-Hieu Phan, Performance Prediction for Students: A Multi-Strategy Approach. Journal of Cybernetics and Information Technologies, 2017.

2017

Lê Trung Thành

Duy-Tien Le, Manh-Cuong Nguyen, Fast and slow light enhancement using cascaded microring resonators with the Sagnac reflector, Optik (Optics) 131 (2017) 292-301.

2017

Lê Trung Thành

Duy-Tien Le, Cao-Dung Truong, High bandwidth all-optical 3 x 3 switch based on multimode interference structures. Optics Communication 387 (2017) 148-152.

2017

Lê Trung Thành

Duy-Tien Le, Coupled Resonator Induced Transparency (CRIT) Based on Interference Effect in 4x4 MMI Coupler. International Journal of Computer System (ISSN: 2394-1065), Volume 04-Issue 05, May, 2017.

2017

Lê Trung Thành

Duy-Tien Le, The-Truong Do, Van-Khoi Nguyen, Anh-Tuan Nguyen, Sharp Asymmetric Resonance Based on 4x4 Multimode Interference Coupler. International Journal of Applied Engineering Research ISBN 0973-4562 Volume 12, Number 10(2017) pp. 2239-2242.

2017

Lê Trung Thành

Lê Duy Tiến

 Fano Resonance and EIT-like effect based on 4x4 Multimode Interference Structures. International Journal of Applied Engineering Research ISBN 0973-4562. 2017

2017

Lê Đức Thịnh

An Overview of Credit Report/Credit Score Models and a Proposal for Vietnam. Policy and Management Studies - VNU Journal of Science, Vol. 33, No. 2, 2017, p. 36-45, ISSN 2588-1116.

 

Nguyễn Quang Thuận

Tran Duc Quynh, On optimization problems in urbam transport. Book chapter in « Open problems in Optimization and Data Science », Springer (invited).